People, Home & Daily Life - Lesson 01 · HSK1 · Từ vựng tiếng Trung

Words are selected from the HSK 3.0 syllabus and matched to a Chinese–Vietnamese dictionary.

10 từ và cụm từ · People, Home & Daily Life

  1. 高兴

    vui vẻ

    今天认识你,我很高兴。

    Hôm nay được quen biết bạn, tôi rất vui.

  2. 家

    nhà; gia đình

    我家在北京。

    Nhà tôi ở Bắc Kinh.

  3. 晚饭

    bữa tối; cơm tối

    我们晚上六点吃晚饭。

    Chúng tôi ăn cơm tối lúc sáu giờ tối.

  4. 衣服

    quần áo

    这件衣服很漂亮。

    Bộ quần áo này rất đẹp.

  5. 他

    anh ấy; cậu ấy

    他是我的中国朋友。

    Anh ấy là bạn người Trung Quốc của tôi.

  6. 爸爸

    bố; ba

    我爸爸是老师。

    Bố tôi là giáo viên.

  7. 觉得

    cảm thấy; thấy rằng

    我觉得今天天气很好。

    Tôi cảm thấy thời tiết hôm nay rất đẹp.

  8. 上午

    buổi sáng

    明天上午我们去学校。

    Sáng mai chúng tôi đến trường.

  9. 名字

    tên; họ tên

    请问,你的名字叫什么?

    Xin hỏi, bạn tên là gì?

  10. 房间

    căn phòng; phòng

    这个房间很大也很干净。

    Căn phòng này rất to và cũng rất sạch sẽ.