Actions & Processes - Lesson 02 · HSK2 · Từ vựng tiếng Trung
Words are selected from the HSK 3.0 syllabus and matched to a Chinese–Vietnamese dictionary.
10 từ và cụm từ · Actions & Processes
游
bơi, du ngoạn
夏天我经常和朋友去游泳馆游两圈。
Mùa hè tôi thường cùng bạn bè đến bể bơi bơi vài vòng.
包
gói, bọc
过年的时候全家人一起包饺子。
Lúc đón năm mới cả nhà cùng nhau gói sủi cảo.
记得
nhớ, ghi nhớ
你还记得他的电话号码吗?
Bạn còn nhớ số điện thoại của anh ấy không?
过
qua, trải qua, đón (sinh nhật, lễ)
明天是我的生日,你想怎么过?
Ngày mai là sinh nhật tôi, bạn muốn đón thế nào?
让
để cho, nhường, bảo
老师让我来回答这个问题。
Thầy giáo bảo tôi trả lời câu hỏi này.
考
thi, kiểm tra
我们下周一要考汉语听力。
Thứ hai tuần sau chúng tôi sẽ thi nghe tiếng Hán.
懂
hiểu, biết
老师讲的内容你听懂了吗?
Nội dung thầy giáo giảng bạn đã nghe hiểu chưa?
下来
xuống đây, đi xuống
你在楼上等我,我马上走下来。
Bạn đợi tôi trên gác, tôi đi xuống ngay đây.
帮
giúp, giúp đỡ
请你帮我拿一下这个大包。
Xin bạn giúp tôi cầm chiếc túi to này một lát.
走路
đi bộ
我家离学校很近,每天走路去上学。
Nhà tôi rất gần trường, ngày nào cũng đi bộ đi học.