Actions & Processes - Lesson 03 · HSK2 · Từ vựng tiếng Trung

Words are selected from the HSK 3.0 syllabus and matched to a Chinese–Vietnamese dictionary.

10 từ và cụm từ · Actions & Processes

  1. 过年

    đón Tết, ăn Tết

    过年的时候在外地工作的人都要回家。

    Vào dịp Tết những người làm việc ở xa đều phải về nhà.

  2. 进去

    vào đó, đi vào

    大家都在教室里,快点进去吧。

    Mọi người đều ở trong lớp học rồi, mau đi vào thôi.

  3. 笑

    cười

    听到这个好消息,大家都笑了。

    Nghe được tin vui này, mọi người đều cười.

  4. 运动

    vận động, tập thể dục

    每天坚持运动对身体非常有益。

    Mỗi ngày kiên trì vận động rất có ích cho sức khỏe.

  5. 等

    chờ, đợi

    请你在校门口等我十分钟。

    Xin bạn chờ tôi mười phút ở cổng trường.

  6. 帮忙

    giúp đỡ

    你能来帮我一个忙吗?

    Bạn có thể đến giúp tôi một tay được không?

  7. 拿

    cầm, nắm, lấy

    请帮我拿下桌上的那本书。

    Xin giúp tôi lấy cuốn sách trên bàn kia.

  8. 往

    hướng về, đi về phía

    往前走两百米就是地铁站。

    Đi về phía trước hai trăm mét là ga tàu điện ngầm.

  9. 准备

    chuẩn bị

    我们正在准备明天的汉语考试。

    Chúng tôi đang chuẩn bị cho kỳ thi tiếng Hán ngày mai.

  10. 点

    gọi món, chọn

    服务员,我们现在可以点菜了吗?

    Phục vụ ơi, bây giờ chúng tôi có thể gọi món được chưa?