General Nouns & Concepts - Lesson 01 · HSK2 · Từ vựng tiếng Trung

Words are selected from the HSK 3.0 syllabus and matched to a Chinese–Vietnamese dictionary.

10 từ và cụm từ · General Nouns & Concepts

  1. 头

    đầu

    我今天头有点儿疼,想早点休息。

    Hôm nay đầu tôi hơi đau, muốn nghỉ ngơi sớm một chút.

  2. 小孩儿

    đứa trẻ, trẻ con

    那个小孩儿笑得真可爱。

    Đứa trẻ kia cười thật là đáng yêu.

  3. 旁边

    bên cạnh

    学校旁边有一家很大的书店。

    Bên cạnh trường học có một hiệu sách rất lớn.

  4. 右边

    bên phải, phía bên phải

    请往右边看,超市就在那里。

    Xin hãy nhìn sang bên phải, siêu thị ở ngay đằng đó.

  5. 绿色

    màu xanh lá cây

    春天到了,树叶都是绿色的。

    Mùa xuân đến rồi, lá cây đều có màu xanh lá.

  6. 黑色

    màu đen

    爸爸买了一辆黑色的汽车。

    Bố đã mua một chiếc ô tô màu đen.

  7. 红茶

    hồng trà, trà đen

    你喜欢喝红茶还是绿茶?

    Bạn thích uống hồng trà hay trà xanh?

  8. 颜色

    màu sắc

    你最喜欢什么颜色?

    Bạn thích màu sắc nào nhất?

  9. 站

    bến, trạm, ga

    下一站就是火车站了。

    Trạm tiếp theo chính là ga tàu hỏa rồi.

  10. 手

    tay, bàn tay

    吃饭前请洗手。

    Trước khi ăn cơm xin hãy rửa tay.