General Nouns & Concepts - Lesson 02 · HSK2 · Từ vựng tiếng Trung

Words are selected from the HSK 3.0 syllabus and matched to a Chinese–Vietnamese dictionary.

10 từ và cụm từ · General Nouns & Concepts

  1. 手表

    đồng hồ đeo tay

    这块手表是妈妈送给我的生日礼物。

    Chiếc đồng hồ đeo tay này là quà sinh nhật mẹ tặng tôi.

  2. 药

    thuốc

    生病了就要按时吃药。

    Bị ốm rồi thì phải uống thuốc đúng giờ.

  3. 药店

    tiệm thuốc, hiệu thuốc

    我家附近有一家二十四小时药店。

    Gần nhà tôi có một tiệm thuốc mở cửa hai mươi tư giờ.

  4. 里面

    bên trong, phía trong

    书包里面放着几本书和一支笔。

    Bên trong cặp sách để mấy cuốn sách và một cây bút.

  5. 名

    người (lượng từ chỉ người, danh ngạch), tên

    我们学校有三名外教。

    Trường chúng tôi có ba giáo viên nước ngoài.

  6. 裤子

    cái quần

    他今天穿了一条黑色的裤子。

    Hôm nay cậu ấy mặc một chiếc quần màu đen.

  7. 篮球

    bóng rổ

    下午放学后我们去打篮球吧。

    Chiều tan học xong chúng ta đi chơi bóng rổ nhé.

  8. 姓名

    họ và tên

    请在这张表上写下您的姓名。

    Xin hãy ghi họ và tên của bạn lên tờ biểu mẫu này.

  9. 班

    lớp, ca làm việc

    我们班一共有二十个留学生。

    Lớp chúng tôi có tổng cộng hai mươi lưu học sinh.

  10. 时

    lúc, khi, thời gian

    过马路时要特别注意安全。

    Lúc qua đường cần đặc biệt chú ý an toàn.