General Nouns & Concepts - Lesson 03 · HSK2 · Từ vựng tiếng Trung

Words are selected from the HSK 3.0 syllabus and matched to a Chinese–Vietnamese dictionary.

10 từ và cụm từ · General Nouns & Concepts

  1. 门

    cửa, cánh cửa

    请出门的时候把门关上。

    Xin lúc ra ngoài hãy đóng cửa lại.

  2. 外面

    bên ngoài, phía ngoài

    外面正在下着大雪呢。

    Bên ngoài trời đang đổ tuyết lớn đấy.

  3. 后面

    phía sau, đằng sau

    我家后面有一个小花园。

    Phía sau nhà tôi có một khu vườn hoa nhỏ.

  4. 女孩儿

    bé gái, cô bé

    那个戴红帽子的小女孩儿是谁?

    Cô bé đội chiếc mũ màu đỏ kia là ai thế?

  5. 前面

    phía trước, đằng trước

    前面就是我们学校的图书馆。

    Phía trước chính là thư viện của trường chúng tôi.

  6. 洗手间

    nhà vệ sinh, phòng vệ sinh

    请问这层楼的洗手间在哪里?

    Xin hỏi nhà vệ sinh của tầng này ở đâu ạ?

  7. 网上

    trên mạng, trực tuyến

    我经常在网上买衣服和书。

    Tôi thường mua quần áo và sách trên mạng.

  8. 下面

    phía dưới, bên dưới

    小猫正躲在桌子下面睡觉。

    Chú mèo con đang trốn ngủ ở dưới gầm bàn.

  9. 鸟

    con chim

    树上有很多小鸟在唱歌。

    Trên cây có rất nhiều chú chim nhỏ đang hót.

  10. 鱼

    con cá

    这条红色的鱼游得真快。

    Con cá màu đỏ này bơi thật là nhanh.