General Nouns & Concepts - Lesson 04 · HSK2 · Từ vựng tiếng Trung

Words are selected from the HSK 3.0 syllabus and matched to a Chinese–Vietnamese dictionary.

10 từ và cụm từ · General Nouns & Concepts

  1. 饭馆

    quán ăn, nhà hàng

    今天晚上我们去那家中国饭馆吃饭。

    Tối nay chúng tôi đến quán ăn Trung Quốc kia dùng bữa.

  2. 眼睛

    đôi mắt, mắt

    那个小女孩儿有一双大大的眼睛。

    Cô bé kia có một đôi mắt to tròn.

  3. 奶茶

    trà sữa

    很多年轻人喜欢喝珍珠奶茶。

    Rất nhiều người trẻ thích uống trà sữa trân châu.

  4. 男孩儿

    bé trai, cậu bé

    那个小男孩儿在操场上踢足球。

    Cậu bé kia đang đá bóng trên sân tập.

  5. 笔

    bút, cây bút

    我可以借你的笔用一下吗?

    Tôi có thể mượn cây bút của bạn dùng một chút được không?

  6. 绿茶

    trà xanh

    喝绿茶对身体健康很有好处。

    Uống trà xanh rất tốt cho sức khỏe cơ thể.

  7. 词

    từ, từ ngữ

    这个生词是什么意思?

    Từ mới này có ý nghĩa là gì thế?

  8. 红色

    màu đỏ

    过年的时候中国人喜欢穿红色的衣服。

    Khi đón năm mới người Trung Quốc thích mặc quần áo màu đỏ.

  9. 车站

    bến xe, ga tàu xe

    我在公车站等了半个小时。

    Tôi đã đợi nửa tiếng ở trạm xe buýt.

  10. 题

    câu hỏi, đề bài

    这次考试的数学题非常难。

    Đề thi toán lần này rất là khó.