Language Functions - Lesson 01 · HSK2 · Từ vựng tiếng Trung
Words are selected from the HSK 3.0 syllabus and matched to a Chinese–Vietnamese dictionary.
10 từ và cụm từ · Language Functions
没意思
không thú vị, chán, vô vị
这部电影太长了,看着真没意思。
Bộ phim này dài quá, xem thật là chán.
但
nhưng
虽然汉语很难,但我很喜欢学。
Tuy rằng tiếng Hán rất khó, nhưng tôi rất thích học.
每
mỗi, từng
我们班每个人都有一本汉语词典。
Lớp chúng tôi mỗi người đều có một cuốn từ điển tiếng Hán.
次
lần, lượt, chuyến
这是我第一次来北京旅游。
Đây là lần đầu tiên tôi đến Bắc Kinh du lịch.
一会儿
một lát, một chốc
请你坐在这儿等一会儿,他马上就来。
Xin bạn ngồi ở đây đợi một lát, anh ấy tới ngay thôi.
自己
bản thân, tự mình
这道题你可以自己做出来吗?
Câu hỏi này bạn có thể tự mình làm ra được không?
间
gian, phòng (lượng từ căn phòng)
我们学校新建了一间很大的图书馆。
Trường chúng tôi mới xây thêm một phòng thư viện rất to.
有意思
thú vị, có ý nghĩa
老师讲的中国历史故事真有意思。
Câu chuyện lịch sử Trung Quốc mà thầy giáo kể thật là thú vị.
位
vị, ngài (lượng từ tôn trọng cho người)
这位是我们的中文老师王教授。
Vị này là giáo viên tiếng Trung của chúng tôi, Giáo sư Vương.
为什么
tại sao, vì sao
你今天为什么没有来上学?
Hôm nay tại sao bạn không đi học?