Mixed Topic Review - Lesson 03 · HSK2 · Từ vựng tiếng Trung
Words are selected from the HSK 3.0 syllabus and matched to a Chinese–Vietnamese dictionary.
10 từ và cụm từ · Mixed Topic Review
跑
chạy
小狗看到主人,高兴地跑了过来。
Chú cún thấy chủ nhân, vui vẻ chạy bổ tới.
快要
sắp, sắp sửa
火车快要开了,大家快上车吧。
Tàu hỏa sắp khởi hành rồi, mọi người mau lên tàu đi.
打
đánh, chơi (bóng), gọi (điện thoại)
周末我和朋友一起去打网球。
Cuối tuần tôi cùng bạn đi đánh quần vợt.
旅游
du lịch
今年暑假我想去北京和上海旅游。
Kỳ nghỉ hè năm nay tôi muốn đi Bắc Kinh và Thượng Hải du lịch.
得
được (trợ từ kết cấu sau động từ chỉ trình độ, kết quả)
妹妹唱歌唱得非常动听。
Em gái hát nghe rất là êm tai.
身体
cơ thể, sức khỏe
最近天气变化大,要注意身体健康。
Dạo này thời tiết biến đổi nhiều, cần chú ý sức khỏe.
可能
có thể, có lẽ
今天下午可能会下大雨,记得带伞。
Chiều nay có thể sẽ mưa to, nhớ mang theo ô nhé.
外国
nước ngoài
我们班有很多来自外国的留学生。
Lớp chúng tôi có rất nhiều lưu học sinh đến từ nước ngoài.
就
thì, ngay, liền
你先去吧,我吃完饭就来。
Bạn đi trước đi, tôi ăn cơm xong là đến ngay.
跑步
chạy bộ
每天早上我都会在公园里跑步半小时。
Mỗi sáng tôi đều chạy bộ nửa tiếng trong công viên.