Mixed Topic Review - Lesson 06 · HSK2 · Từ vựng tiếng Trung

Words are selected from the HSK 3.0 syllabus and matched to a Chinese–Vietnamese dictionary.

10 từ và cụm từ · Mixed Topic Review

  1. 经常

    thường, thường xuyên

    我经常在晚饭后去公园散步。

    Tôi thường đi dạo trong công viên sau bữa tối.

  2. 机场

    sân bay, phi trường

    爸爸开车去机场接一位外国朋友。

    Bố lái xe đến sân bay đón một người bạn nước ngoài.

  3. 晴

    nắng ráo, trời quang

    今天天气晴朗,很适合出去郊游。

    Hôm nay trời nắng ráo, rất thích hợp đi dã ngoại.

  4. 奶奶

    bà nội

    我奶奶今年七十岁了,身体很健康。

    Bà nội tôi năm nay bảy mươi tuổi rồi, sức khỏe rất tốt.

  5. 完

    hết, xong, hoàn thành

    做完作业以后我就可以看电视了。

    Làm xong bài tập rồi tôi có thể xem ti vi.

  6. 进来

    vào đây, đi vào

    外面天气很冷,快点请进来喝杯热茶。

    Bên ngoài trời rất lạnh, mau mời vào đây uống chén trà nóng.

  7. 游泳

    bơi lội

    夏天大家最喜欢的运动就是游泳。

    Môn thể thao mùa hè mọi người yêu thích nhất là bơi lội.

  8. 进

    vào, tiến vào

    请进,王老师正在办公室里等您。

    Xin mời vào, thầy Vương đang đợi bạn trong phòng làm việc.

  9. 高

    cao

    哥哥的个子很高,比爸爸还要高一点。

    Vóc dáng anh trai rất cao, còn cao hơn bố một chút.

  10. 左

    bên trái, phía trái

    往前走,到路口往左拐就是书店。

    Đi về phía trước, đến ngã rẽ rẽ sang trái là hiệu sách.