Mixed Topic Review - Lesson 07 · HSK2 · Từ vựng tiếng Trung
Words are selected from the HSK 3.0 syllabus and matched to a Chinese–Vietnamese dictionary.
10 từ và cụm từ · Mixed Topic Review
门口
cổng, cửa ra vào
我们下午两点在学校门口集合。
Chúng tôi tập trung ở cổng trường lúc hai giờ chiều.
左边
bên trái, phía bên trái
坐在我左边的那位同学来自韩国。
Bạn học ngồi ở phía bên trái tôi đến từ Hàn Quốc.
考试
thi, kỳ thi, kiểm tra
为了准备期末考试,大家都在认真复习。
Để chuẩn bị cho kỳ thi học kỳ, mọi người đều đang chăm chỉ ôn tập.
个子
vóc dáng, chiều cao
打篮球的男孩子通常个子都很高。
Các bạn nam chơi bóng rổ thường vóc dáng đều rất cao.
出
ra, đi ra, xuất hiện
太阳出来了,今天是个好天气。
Mặt trời mọc ra rồi, hôm nay là một ngày đẹp trời.
小时候
lúc nhỏ, thời thơ ấu
我小时候最喜欢听奶奶讲故事。
Lúc nhỏ tôi thích nhất là nghe bà nội kể chuyện.
回来
về đây, quay lại
爸爸下班回来了,手里拿着很多好吃的。
Bố tan làm về rồi, trên tay cầm rất nhiều món ngon.
高中
trường trung học phổ thông, cấp 3
我和他是读高中时的好朋友。
Tôi và cậu ấy là bạn tốt thời học cấp ba.
万
vạn, mười nghìn (10.000)
买这辆新车一共花了他十万元。
Mua chiếc xe mới này tổng cộng tốn của anh ấy mười vạn tệ (100.000 tệ).
画
vẽ, bức tranh
妹妹用彩色画笔画了一幅很美的画。
Em gái dùng bút màu vẽ một bức tranh rất đẹp.