Mixed Topic Review - Lesson 08 · HSK2 · Từ vựng tiếng Trung
Words are selected from the HSK 3.0 syllabus and matched to a Chinese–Vietnamese dictionary.
10 từ và cụm từ · Mixed Topic Review
酒店
khách sạn
去外地旅游时我们住在火车站旁边的一家酒店。
Khi đi du lịch xa chúng tôi trọ ở một khách sạn bên cạnh ga tàu.
阴
âm u, râm mát, nhiều mây
今天天气是阴天,下午可能会下雨。
Thời tiết hôm nay âm u nhiều mây, buổi chiều có thể sẽ mưa.
妻子
vợ
他的妻子是一名很有爱心的小学老师。
Vợ của anh ấy là một giáo viên tiểu học rất giàu lòng nhân ái.
不错
không tệ, khá tốt
这家餐馆的中国菜味道真不错。
Hương vị món ăn Trung Quốc của nhà hàng này thật sự không tệ chút nào.
上网
lên mạng, lướt mạng
他喜欢在周末上网查阅各种历史资料。
Anh ấy thích lên mạng tra cứu tài liệu lịch sử vào dịp cuối tuần.
爷爷
ông nội
我爷爷每天早晨都会去公园打太极拳。
Ông nội tôi sáng nào cũng đến công viên tập thái cực quyền.
地铁
tàu điện ngầm
坐地铁去市中心既方便又快捷。
Đi tàu điện ngầm đến trung tâm thành phố vừa tiện lại vừa nhanh.
周
tuần, chu kỳ
下周三我们将举行一场中文演讲比赛。
Thứ tư tuần sau chúng tôi sẽ tổ chức một cuộc thi hùng biện tiếng Hán.
过来
qua đây, lại đây
请你过来一下,我有个问题想请教你。
Xin bạn qua đây một lát, tôi có câu hỏi muốn thỉnh giáo bạn.
白色
màu trắng
妹妹穿了一件白色的连衣裙,非常漂亮。
Em gái mặc một chiếc váy liền màu trắng, rất là xinh xắn.