Mixed Topic Review - Lesson 09 · HSK2 · Từ vựng tiếng Trung
Words are selected from the HSK 3.0 syllabus and matched to a Chinese–Vietnamese dictionary.
10 từ và cụm từ · Mixed Topic Review
一起
cùng nhau
明天下午我们一起去图书馆看书吧。
Chiều mai chúng ta cùng nhau đến thư viện đọc sách nhé.
花
bông hoa, hoa
公园里的花开得非常美丽。
Những bông hoa trong công viên nở rộ thật là tươi đẹp.
门票
vé vào cửa
请问这个博物馆的门票多少钱一张?
Xin hỏi vé vào cửa bảo tàng này bao nhiêu tiền một vé?
上面
phía trên, bên trên
桌子上面放着两本新买的汉语书。
Phía trên bàn để hai cuốn sách tiếng Hán mới mua.
洗
rửa, giặt
吃饭前要先把双手洗干净。
Trước khi ăn cơm phải rửa sạch hai bàn tay trước.
生日
sinh nhật
祝你生日快乐,身体健康!
Chúc bạn sinh nhật vui vẻ, dồi dào sức khỏe!
过
từng, đã từng (trợ từ động thái chỉ kinh nghiệm)
我去过一次北京,那里的烤鸭很好吃。
Tôi từng đi Bắc Kinh một lần, vịt quay ở đó rất ngon.
丈夫
chồng
她的丈夫在一家大型医院当医生。
Chồng của cô ấy làm bác sĩ ở một bệnh viện lớn.
已经
đã, rồi
现在已经晚上十点了,该休息了。
Bây giờ đã mười giờ tối rồi, đến lúc nghỉ ngơi rồi.
右
bên phải, phải
到路口请往右拐,银行就在前面。
Đến ngã rẽ xin hãy quẹo phải, ngân hàng ở ngay phía trước.