Mixed Topic Review - Lesson 10 · HSK2 · Từ vựng tiếng Trung

Words are selected from the HSK 3.0 syllabus and matched to a Chinese–Vietnamese dictionary.

10 từ và cụm từ · Mixed Topic Review

  1. 出去

    ra ngoài, đi ra

    外面阳光很好,我们出去散散步吧。

    Bên ngoài nắng rất đẹp, chúng mình ra ngoài đi dạo một chút nhé.

  2. 动

    cử động, chuyển động, làm lay động

    请大家坐好,拍照的时候不要乱动。

    Xin mọi người ngồi ngay ngắn, lúc chụp ảnh đừng cử động lung tung.

  3. 床

    cái giường

    房间里有一张很大很舒适的床。

    Trong phòng có một chiếc giường rất to và êm ái.

  4. 不好意思

    ngại ngùng, áy náy, xin lỗi

    真不好意思,让您久等了。

    Thật ngại quá, để bạn phải chờ lâu rồi.

  5. 肉

    thịt

    医生建议他平时少吃肥肉,多吃蔬菜。

    Bác sĩ khuyên anh ấy ngày thường nên ăn ít thịt mỡ, ăn nhiều rau xanh.

  6. 比

    so với (giới từ so sánh hơn)

    今天的天气比昨天暖和多了。

    Thời tiết hôm nay ấm áp hơn hôm qua nhiều.

  7. 机票

    vé máy bay

    下周去北京的机票我已经订好了。

    Vé máy bay đi Bắc Kinh tuần sau tôi đã đặt xong rồi.

  8. 面

    mì sợi, mặt, diện tích

    中午我想去那家面馆吃一碗牛肉面。

    Buổi trưa tôi muốn đến quán mì kia ăn một bát mì bò.

  9. 坏

    hỏng, hư, xấu

    我的电脑坏了,需要送去维修。

    Máy tính của tôi bị hỏng rồi, cần phải đem đi sửa chữa.

  10. 姓

    mang họ, họ (danh từ/động từ)

    请问您贵姓?——我姓王。

    Xin hỏi quý danh của ngài là gì? —— Tôi họ Vương.