Actions & Processes - Lesson 03 · HSK3 · Từ vựng tiếng Trung

Words are selected from the HSK 3.0 syllabus and matched to a Chinese–Vietnamese dictionary.

10 từ và cụm từ · Actions & Processes

  1. 遇见

    tình cờ gặp, bắt gặp

    我昨天在书店偶遇了一位多年没见的老同学。

    Hôm qua ở hiệu sách tôi tình cờ gặp một người bạn học cũ nhiều năm không gặp.

  2. 同意

    đồng ý, tán thành

    大家都非常同意经理提出的这个新方案。

    Mọi người đều rất đồng ý với phương án mới này do giám đốc đề xuất.

  3. 要求

    yêu cầu, đòi hỏi

    老师要求大家按时完成并上交课后作业。

    Thầy giáo yêu cầu mọi người hoàn thành và nộp bài tập về nhà đúng giờ.

  4. 有关

    có liên quan, liên hệ

    这本杂志刊登了许多与环境保护有关的文章。

    Tạp chí này đăng tải rất nhiều bài viết có liên quan đến bảo vệ môi trường.

  5. 完成

    hoàn thành

    经过一星期的努力,我们终于完成了这项任务。

    Sau một tuần nỗ lực, chúng tôi cuối cùng đã hoàn thành nhiệm vụ này.

  6. 放

    đặt, để, thả

    请把你手里的书包放在桌子上吧。

    Xin hãy đặt chiếc cặp sách trong tay bạn lên bàn nhé.

  7. 检票

    soát vé, kiểm tra vé

    列车马上要进站了,检票口已经开始检票。

    Đoàn tàu sắp vào ga rồi, cổng soát vé đã bắt đầu soát vé.

  8. 以为

    tưởng là, ngỡ rằng

    我以为今天会下雨,没想到天气这么晴朗。

    Tôi cứ tưởng hôm nay trời mưa, không ngờ thời tiết lại nắng ráo thế này.

  9. 像

    giống, giống như

    那个小男孩笑起来的样子非常像他的父亲。

    Dáng vẻ cậu bé kia khi cười trông vô cùng giống bố mình.

  10. 骑

    cưỡi, đi (xe đạp, xe máy, ngựa)

    每天早晨我都骑自行车去学校上课。

    Mỗi buổi sáng tôi đều đạp xe đạp đến trường đi học.