Actions & Processes - Lesson 04 · HSK3 · Từ vựng tiếng Trung

Words are selected from the HSK 3.0 syllabus and matched to a Chinese–Vietnamese dictionary.

10 từ và cụm từ · Actions & Processes

  1. 出发

    xuất phát, lên đường

    明天早上七点我们在校门口集合出发。

    Bảy giờ sáng mai chúng ta tập hợp ở cổng trường rồi xuất phát.

  2. 好像

    hình như, dường như

    外面天色变暗了,好像马上要下大雨了。

    Trời bên ngoài tối sầm lại rồi, hình như sắp đổ mưa to.

  3. 过节

    ăn tết, đón lễ, mừng lễ

    每到春节,一家人都会聚在一起开开心心过节。

    Cứ đến Tết Nguyên Đán, cả gia đình lại quây quần bên nhau vui vẻ đón tết.

  4. 跳

    nhảy, bật lên

    听到这个振奋人心的好消息,他高兴得跳了起来。

    Nghe được tin vui phấn khởi này, anh ấy vui sướng nhảy cẫng lên.

  5. 接

    đón; nhận (điện thoại), tiếp nhận

    爸爸去机场接远道而来的外宾。

    Bố tôi ra sân bay đón các vị khách quý từ phương xa tới.

  6. 结束

    kết thúc, chấm dứt

    今天的会议大概在下午五点钟结束。

    Cuộc họp hôm nay khoảng chừng năm giờ chiều sẽ kết thúc.

  7. 丢

    mất, đánh mất, vứt

    他不小心把随身带的钱包给弄丢了。

    Anh ấy sơ ý làm mất chiếc ví tiền mang theo bên mình.

  8. 关

    đóng, tắt

    离开教室的时候,请随手关灯和关门。

    Khi rời khỏi phòng học, xin hãy tiện tay tắt đèn và đóng cửa.

  9. 发生

    xảy ra, phát sinh

    前方的十字路口刚才发生了一起轻微的车祸。

    Ở ngã tư phía trước vừa mới xảy ra một vụ va chạm giao thông nhẹ.

  10. 努力

    nỗ lực, cố gắng

    只要现在努力学习,将来就会有更多选择。

    Chỉ cần bây giờ nỗ lực học tập, tương lai sẽ có nhiều sự lựa chọn hơn.