Actions & Processes - Lesson 07 · HSK3 · Từ vựng tiếng Trung
Words are selected from the HSK 3.0 syllabus and matched to a Chinese–Vietnamese dictionary.
10 từ và cụm từ · Actions & Processes
经过
đi qua; trải qua
每天上班我都会经过那座古老的大桥。
Mỗi ngày đi làm tôi đều đi qua cây cầu cổ kính đó.
满意
hài lòng, vừa ý
老师对大家今天的听写成绩非常满意。
Thầy giáo vô cùng hài lòng với thành tích chính tả hôm nay của mọi người.
爬
leo, trèo, bò
周末我们全家人一起去郊区爬山锻炼身体。
Cuối tuần cả gia đình chúng tôi cùng nhau đi leo núi ở ngoại ô để rèn luyện sức khỏe.
懂得
hiểu, biết rõ, thấu hiểu
长大以后,我才渐渐懂得父母的辛苦。
Sau khi lớn lên, tôi mới dần dần thấu hiểu sự vất vả của cha mẹ.
得
đạt được, nhận được; mắc (bệnh)
他在这次演讲比赛中得了第一名。
Anh ấy đã đạt giải nhất trong cuộc thi hùng biện lần này.
照
soi, chiếu; chụp (ảnh)
小女孩正对着镜子照自己的新裙子。
Bé gái đang đứng trước gương soi chiếc váy mới của mình.
记
nhớ, ghi nhớ; ghi chép
这几个汉字的写法并不难,多写几遍就能记住。
Cách viết mấy chữ Hán này không khó, viết nhiều lần là có thể nhớ được.
试
thử, làm thử
这件毛衣挺好看的,你可以试穿一下。
Chiếc áo len này khá đẹp đấy, bạn có thể mặc thử một chút xem sao.
练
luyện, rèn luyện, tập luyện
爷爷每天清晨都会在公园里练太极拳。
Ông nội mỗi buổi sáng sớm đều ở công viên luyện quyền Thái Cực.
该
nên, phải; đến lượt
时间不早了,我们该出发去车站了。
Thời gian không còn sớm nữa, chúng ta nên xuất phát ra bến xe rồi.