Actions & Processes - Lesson 07 · HSK3 · Từ vựng tiếng Trung

Words are selected from the HSK 3.0 syllabus and matched to a Chinese–Vietnamese dictionary.

10 từ và cụm từ · Actions & Processes

  1. 经过

    đi qua; trải qua

    每天上班我都会经过那座古老的大桥。

    Mỗi ngày đi làm tôi đều đi qua cây cầu cổ kính đó.

  2. 满意

    hài lòng, vừa ý

    老师对大家今天的听写成绩非常满意。

    Thầy giáo vô cùng hài lòng với thành tích chính tả hôm nay của mọi người.

  3. 爬

    leo, trèo, bò

    周末我们全家人一起去郊区爬山锻炼身体。

    Cuối tuần cả gia đình chúng tôi cùng nhau đi leo núi ở ngoại ô để rèn luyện sức khỏe.

  4. 懂得

    hiểu, biết rõ, thấu hiểu

    长大以后,我才渐渐懂得父母的辛苦。

    Sau khi lớn lên, tôi mới dần dần thấu hiểu sự vất vả của cha mẹ.

  5. 得

    đạt được, nhận được; mắc (bệnh)

    他在这次演讲比赛中得了第一名。

    Anh ấy đã đạt giải nhất trong cuộc thi hùng biện lần này.

  6. 照

    soi, chiếu; chụp (ảnh)

    小女孩正对着镜子照自己的新裙子。

    Bé gái đang đứng trước gương soi chiếc váy mới của mình.

  7. 记

    nhớ, ghi nhớ; ghi chép

    这几个汉字的写法并不难,多写几遍就能记住。

    Cách viết mấy chữ Hán này không khó, viết nhiều lần là có thể nhớ được.

  8. 试

    thử, làm thử

    这件毛衣挺好看的,你可以试穿一下。

    Chiếc áo len này khá đẹp đấy, bạn có thể mặc thử một chút xem sao.

  9. 练

    luyện, rèn luyện, tập luyện

    爷爷每天清晨都会在公园里练太极拳。

    Ông nội mỗi buổi sáng sớm đều ở công viên luyện quyền Thái Cực.

  10. 该

    nên, phải; đến lượt

    时间不早了,我们该出发去车站了。

    Thời gian không còn sớm nữa, chúng ta nên xuất phát ra bến xe rồi.