Actions & Processes - Lesson 08 · HSK3 · Từ vựng tiếng Trung

Words are selected from the HSK 3.0 syllabus and matched to a Chinese–Vietnamese dictionary.

10 từ và cụm từ · Actions & Processes

  1. 帮助

    giúp đỡ

    朋友遇到困难时,我们应该主动提供帮助。

    Khi bạn bè gặp khó khăn, chúng ta nên chủ động giúp đỡ.

  2. 起

    dậy, đứng dậy; bắt đầu

    为了赶上早班车,他今天清晨五点就起床了。

    Để kịp chuyến xe buýt sớm, hôm nay anh ấy thức dậy từ năm giờ sáng.

  3. 相信

    tin tưởng, tin

    我相信只要坚持到底,就一定能够取得成功。

    Tôi tin tưởng rằng chỉ cần kiên trì đến cùng, nhất định có thể giành được thành công.

  4. 选

    chọn, lựa chọn

    这个学期我选了一门中国书法课。

    Học kỳ này tôi đã chọn một môn học thư pháp Trung Quốc.

  5. 收到

    nhận được

    今天下午我收到了朋友从远方寄来的明信片。

    Chiều nay tôi đã nhận được bưu thiếp của một người bạn gửi từ phương xa.

  6. 比较

    so sánh; tương đối, khá

    对比这两本书,这本的内容比较适合初学者。

    So sánh hai cuốn sách này thì nội dung cuốn này tương đối phù hợp với người mới bắt đầu.

  7. 担心

    lo lắng, lo âu

    天黑了孩子还没回家,母亲心里十分担心。

    Trời đã tối mà con vẫn chưa về nhà, người mẹ trong lòng vô cùng lo lắng.

  8. 搬

    chuyển, dời, khiêng

    下个星期我们要搬到一个离公司更近的新家。

    Tuần sau chúng tôi sẽ chuyển đến một ngôi nhà mới gần công ty hơn.

  9. 影响

    ảnh hưởng, tác động

    看书时请保持安静,不要影响别人学习。

    Khi đọc sách xin giữ trật tự, đừng gây ảnh hưởng đến việc học của người khác.

  10. 受

    chịu, nhận, bị

    他的精彩演讲受到了听众们的热烈欢迎。

    Bài diễn thuyết xuất sắc của anh ấy đã nhận được sự đón nhận nhiệt liệt từ khán thính giả.