General Nouns & Concepts - Lesson 04 · HSK3 · Từ vựng tiếng Trung

Words are selected from the HSK 3.0 syllabus and matched to a Chinese–Vietnamese dictionary.

10 từ và cụm từ · General Nouns & Concepts

  1. 水平

    trình độ, mức độ

    经过这一年的刻苦努力,他的汉语听说水平有了很大提升。

    Trải qua một năm khổ luyện này, trình độ nghe nói tiếng Hán của anh ấy đã được nâng cao đáng kể.

  2. 牙刷

    bàn chải đánh răng

    医生建议每隔三个月就应该更换一把新牙刷。

    Bác sĩ khuyên rằng cứ cách ba tháng là nên thay một chiếc bàn chải đánh răng mới.

  3. 方法

    phương pháp, cách thức

    掌握了正确的学习方法,往往能够事半功倍。

    Nắm vững phương pháp học tập đúng đắn thường có thể làm chơi ăn thật, hiệu quả gấp bội.

  4. 办法

    biện pháp, cách giải quyết

    别着急,我们大家一起商量总能想出好办法。

    Đừng sốt ruột, tất cả chúng ta cùng nhau bàn bạc nhất định có thể nghĩ ra cách giải quyết tốt.

  5. 校园

    khuôn viên trường học

    秋天的校园里铺满了金黄色的银杏落叶。

    Khuôn viên trường học vào mùa thu rải đầy lá cây ngân hạnh rụng vàng óng.

  6. 以后

    sau này, sau khi, về sau

    下课以后,我和同学打算去图书馆借两本书。

    Sau khi tan học, tôi và bạn học dự định đến thư viện mượn hai cuốn sách.

  7. 邮箱

    hộp thư, hòm thư (bưu điện hoặc điện tử)

    我已经把最新的会议纪要发送到了你的电子邮箱。

    Tôi đã gửi biên bản cuộc họp mới nhất vào hòm thư điện tử của bạn rồi.

  8. 行李

    hành lý

    上飞机前,我们要先把大件行李办理托运。

    Trước khi lên máy bay, chúng ta phải làm thủ tục ký gửi hành lý khổ lớn trước.

  9. 脚

    chân, bàn chân

    走了一整天的山路,我的脚感觉特别酸痛。

    Đi bộ cả một ngày đường núi, đôi chân tôi cảm thấy vô cùng nhức mỏi.

  10. 耳朵

    tai, lỗ tai

    兔子的耳朵长长的,警惕地听着周围的动静。

    Đôi tai chú thỏ dài ngoằng, cảnh giác lắng nghe mọi động tĩnh xung quanh.