General Nouns & Concepts - Lesson 06 · HSK3 · Từ vựng tiếng Trung

Words are selected from the HSK 3.0 syllabus and matched to a Chinese–Vietnamese dictionary.

10 từ và cụm từ · General Nouns & Concepts

  1. 后年

    năm kia (hai năm sau)

    他打算后年夏天从大学正式毕业。

    Anh ấy dự định mùa hè năm kia (hai năm nữa) sẽ chính thức tốt nghiệp đại học.

  2. 月亮

    mặt trăng, ánh trăng

    中秋之夜,天空中的月亮格外圆、格外亮。

    Vào đêm Trung thu, vầng trăng trên bầu trời đặc biệt tròn, đặc biệt sáng.

  3. 南

    phía nam, hướng nam

    我们的教学楼坐北朝南,采光非常好。

    Tòa nhà giảng đường của chúng tôi tọa bắc hướng nam, đón ánh sáng rất tốt.

  4. 学期

    học kỳ

    新学期开始了,同学们都精神饱满地投入学习。

    Học kỳ mới bắt đầu rồi, các bạn học đều tràn đầy tinh thần bước vào học tập.

  5. 图书馆

    thư viện

    我周末喜欢泡在图书馆里阅读各种社科历史书籍。

    Cuối tuần tôi thích ngâm mình trong thư viện để đọc các loại sách lịch sử xã hội.

  6. 路口

    ngã rẽ, ngã ba, ngã tư đường

    在下一个十字路口往右转,你就能看到大药房。

    Ở ngã tư tiếp theo rẽ phải, bạn sẽ nhìn thấy hiệu thuốc lớn.

  7. 动物园

    vườn thú, sở thú

    周末爸爸妈妈带着弟弟去动物园看大象和老虎。

    Cuối tuần bố mẹ dẫn em trai đến sở thú ngắm voi và hổ.

  8. 纸

    giấy

    请在白纸上工工整整地写下你的名字和电话。

    Xin hãy viết họ tên và số điện thoại của bạn ngay ngắn lên tờ giấy trắng.

  9. 女人

    người phụ nữ

    站在讲台上的那位知性优雅的女人是我们的系主任。

    Người phụ nữ thanh lịch trí thức đứng trên bục giảng kia là trưởng khoa của chúng tôi.

  10. 瓶子

    cái chai, lọ, bình

    桌子上的玻璃瓶子里插着几朵娇艳欲滴的红玫瑰。

    Trong chiếc lọ thủy tinh trên bàn cắm mấy bông hoa hồng đỏ tươi thắm.