General Nouns & Concepts - Lesson 07 · HSK3 · Từ vựng tiếng Trung

Words are selected from the HSK 3.0 syllabus and matched to a Chinese–Vietnamese dictionary.

10 từ và cụm từ · General Nouns & Concepts

  1. 前年

    năm kia (hai năm trước)

    前年秋天,我们一家人去北京旅游参观了长城。

    Mùa thu năm kia, cả gia đình chúng tôi đã đi Bắc Kinh du lịch tham quan Vạn Lý Trường Thành.

  2. 铅笔

    bút chì

    小学生刚开始学写汉字的时候,通常都用铅笔。

    Học sinh tiểu học khi mới bắt đầu học viết chữ Hán, thông thường đều dùng bút chì.

  3. 短裤

    quần ngắn, quần đùi, quần soóc

    夏天天气太闷热,男孩子们都喜欢穿短裤。

    Mùa hè thời tiết oi bức quá, các bé trai đều thích mặc quần soóc.

  4. 年级

    lớp, khối lớp, năm học

    妹妹今年刚上小学三年级,功课比较轻松。

    Em gái năm nay vừa lên lớp ba tiểu học, bài vở tương đối nhẹ nhàng.

  5. 号码

    số, mã số, số hiệu

    请在表格上清楚填写你的身份证号码和手机号码。

    Xin hãy điền rõ số chứng minh thư và số điện thoại của bạn lên biểu mẫu.

  6. 箱子

    vali, hòm, thùng, rương

    出门旅行前,他把换洗衣物整齐地装进了箱子里。

    Trước khi đi du lịch, anh ấy xếp gọn gàng quần áo thay vào trong vali.

  7. 运动员

    vận động viên

    那名优秀的游泳运动员在奥运会上夺得了金牌。

    Vận động viên bơi lội xuất sắc đó đã giành được huy chương vàng tại Thế vận hội.

  8. 生活

    cuộc sống, sinh hoạt

    大学时代丰富多彩的校园生活令人终生难忘。

    Cuộc sống học đường phong phú rực rỡ thời đại học khiến người ta suốt đời khó quên.

  9. 牛

    con bò, con trâu

    远处的山坡上,成群的牛羊正在悠闲地吃草。

    Trên sườn núi đằng xa, từng đàn trâu bò đang thong thả gặm cỏ.

  10. 太阳

    mặt trời

    清晨,火红的太阳缓缓从东方海平面上升起。

    Sáng sớm, vầng mặt trời đỏ rực từ từ nhô lên từ phía đường chân trời biển đông.