General Nouns & Concepts - Lesson 08 · HSK3 · Từ vựng tiếng Trung

Words are selected from the HSK 3.0 syllabus and matched to a Chinese–Vietnamese dictionary.

10 từ và cụm từ · General Nouns & Concepts

  1. 地图

    bản đồ

    去一个陌生的城市旅游,手机电子地图非常实用。

    Đi du lịch đến một thành phố xa lạ, bản đồ điện tử trên điện thoại rất hữu ích.

  2. 伞

    cái ô, cái dù

    外面的雨下得很大,出门一定要记得带一把伞。

    Bên ngoài trời đổ mưa rất to, ra khỏi nhà nhất định phải nhớ mang theo một chiếc ô.

  3. 作业

    bài tập về nhà, bài tập

    放学回家之后,弟弟首先认真地把老师布置的作业写完。

    Sau khi tan học về nhà, em trai trước tiên chăm chỉ làm xong bài tập thầy cô giao.

  4. 香蕉

    quả chuối

    猴子最喜欢的食物之一就是香甜可口的香蕉。

    Một trong những món ăn yêu thích nhất của loài khỉ là những quả chuối thơm ngọt ngon lành.

  5. 面前

    trước mặt, đối diện

    在困难面前,我们绝不能轻易退缩和放弃。

    Đứng trước khó khăn, chúng ta tuyệt đối không thể dễ dàng chùn bước và bỏ cuộc.

  6. 夫妻

    vợ chồng

    这对老夫妻相濡以沫,共同走过了五十年的风雨人生。

    Cặp vợ chồng già này nương tựa bên nhau, cùng nhau đi qua năm mươi năm đường đời thăng trầm.

  7. 高铁

    tàu cao tốc (đường sắt cao tốc)

    坐高铁从北京到上海只需要四个多小时。

    Đi tàu cao tốc từ Bắc Kinh đến Thượng Hải chỉ tốn hơn bốn tiếng đồng hồ.

  8. 碗

    cái bát, cái chén

    吃完晚饭后,我和姐姐主动去厨房洗碗筷。

    Sau khi ăn xong bữa tối, tôi và chị gái chủ động vào bếp rửa bát đũa.

  9. 后来

    sau đó, về sau

    起初大家意见不一,后来经过沟通终于达成了共识。

    Ban đầu ý kiến mọi người không nhất trí, về sau qua trao đổi cuối cùng đã đạt được sự đồng thuận.

  10. 兴趣

    hứng thú, sự thích thú, sở thích

    兴趣是最好的老师,能激发一个人无限的求知欲。

    Hứng thú là người thầy tốt nhất, có thể khơi dậy ham muốn học hỏi vô tận của một con người.