General Nouns & Concepts - Lesson 09 · HSK3 · Từ vựng tiếng Trung

Words are selected from the HSK 3.0 syllabus and matched to a Chinese–Vietnamese dictionary.

10 từ và cụm từ · General Nouns & Concepts

  1. 以前

    trước đây, ngày trước, trước khi

    在来这里工作以前,他一直在南方的一家外企任职。

    Trước khi đến đây làm việc, anh ấy luôn làm việc tại một doanh nghiệp nước ngoài ở miền nam.

  2. 以上

    trở lên, phía trên, trên đây

    十八岁以上的成年公民享有法定的选举权。

    Công dân thành niên từ mười tám tuổi trở lên được hưởng quyền bầu cử theo luật định.

  3. 北

    phía bắc, hướng bắc

    大雁一到春天就会从南方整齐地飞回北方。

    Chim nhạn hễ đến mùa xuân lại bay thành hàng ngũ từ phương nam về phương bắc.

  4. 世界

    thế giới

    互联网的发展拉近了世界各地人民之间的距离。

    Sự phát triển của mạng internet đã kéo gần khoảng cách giữa người dân khắp nơi trên thế giới.

  5. 刚才

    vừa nãy, ban nãy

    刚才有人按门铃,你快去开门看看是谁。

    Vừa nãy có người bấm chuông cửa, bạn mau ra mở cửa xem là ai đi.

  6. 球场

    sân bóng (bóng đá, bóng rổ...)

    傍晚时分,很多年轻人在足球场上挥洒汗水。

    Lúc chiều tà, rất nhiều bạn trẻ đang đổ mồ hôi trên sân bóng đá.

  7. 雨衣

    áo mưa

    骑电动车出门的时候,最好在车座下备一件雨衣。

    Khi đi xe máy điện ra ngoài, tốt nhất nên chuẩn bị sẵn một chiếc áo mưa dưới cốp xe.

  8. 黑板

    bảng đen

    老师在黑板上工工整整地写下了今天的语法要点。

    Thầy giáo viết các điểm ngữ pháp trọng tâm hôm nay ngay ngắn lên bảng đen.

  9. 夏天

    mùa hè, mùa hạ

    夏天天气炎热,海边常常吸引了大量的避暑游客。

    Mùa hè thời tiết nóng bức, bãi biển thường thu hút lượng lớn du khách tới tránh nóng.

  10. 冰箱

    tủ lạnh

    买回来的新鲜牛奶和蔬菜要及时放进冰箱保鲜。

    Sữa tươi và rau củ mới mua về phải kịp thời cho vào tủ lạnh để giữ tươi ngon.