General Nouns & Concepts - Lesson 12 · HSK3 · Từ vựng tiếng Trung
Words are selected from the HSK 3.0 syllabus and matched to a Chinese–Vietnamese dictionary.
10 từ và cụm từ · General Nouns & Concepts
成绩
thành tích, kết quả học tập
经过平时的刻苦努力,他在期末考试中取得了优异的成绩。
Nhờ sự nỗ lực chăm chỉ ngày thường, anh ấy đã đạt được thành tích xuất sắc trong kỳ thi cuối kỳ.
新年
năm mới
在新年来临之际,大家互相赠送卡片并送上诚挚的祝福。
Nhân dịp năm mới đang đến gần, mọi người tặng thiệp cho nhau và gửi gắm những lời chúc chân thành.
前天
hôm kia
前天下午寄出的快递,今天上午就已经顺利送达了。
Chuyển phát nhanh gửi đi từ chiều hôm kia, sáng hôm nay đã được chuyển đến thuận lợi.
后天
ngày kia
明天我们要复习功课,后天上午正式开始期末考试。
Ngày mai chúng tôi phải ôn tập bài vở, sáng ngày kia sẽ chính thức bắt đầu thi cuối kỳ.
街
đường phố, phố
周末的步行街上人山人海,热闹非凡。
Trên con phố đi bộ vào dịp cuối tuần người đông như nêm, vô cùng náo nhiệt.
礼物
món quà, quà tặng
生日那天,我收到了来自朋友们精心准备的许多礼物。
Vào ngày sinh nhật, tôi đã nhận được rất nhiều món quà do bạn bè dày công chuẩn bị.
蛋糕
bánh gato, bánh ngọt
吹灭蜡烛之后,大家开开心心地切分起了美味的生日蛋糕。
Sau khi thổi tắt nến, mọi người vui vẻ cắt chia chiếc bánh sinh nhật thơm ngon.
山
ngọn núi, núi non
清晨的山林笼罩在一层薄薄的白色云雾之中。
Khu rừng núi lúc sáng sớm bao phủ trong một làn sương mây mỏng manh màu trắng.
东方
phương đông, phía đông
东方古老的传统哲学充满了博大精深的智慧。
Triết học truyền thống cổ xưa của phương Đông chứa chan trí tuệ uyên thâm quảng đại.
以下
trở xuống, phía dưới, sau đây
请大家认真阅读以下关于考试纪律的相关规定。
Xin mọi người hãy chăm chú đọc các quy định sau đây liên quan đến kỷ luật thi cử.