General Nouns & Concepts - Lesson 14 · HSK3 · Từ vựng tiếng Trung
Words are selected from the HSK 3.0 syllabus and matched to a Chinese–Vietnamese dictionary.
10 từ và cụm từ · General Nouns & Concepts
网球
quần vợt, bóng tennis
每到周末早晨,他都喜欢去体育中心打网球。
Cứ vào sáng sớm cuối tuần, anh ấy đều thích đến trung tâm thể thao chơi quần vợt.
西南
tây nam
中国西南地区的自然风光非常秀美,山清水秀。
Phong cảnh thiên nhiên ở khu vực tây nam Trung Quốc vô cùng tươi đẹp, non xanh nước biếc.
西
phía tây, hướng tây
太阳缓缓地从西方落山,天空染上了一片晚霞。
Mặt trời từ từ lặn xuống ở phía tây, bầu trời nhuộm một màu ráng chiều.
秋天
mùa thu
秋天是收获的季节,果园里挂满了沉甸甸的果实。
Mùa thu là mùa thu hoạch, trong vườn cây ăn quả trĩu trịt những trái ngọt.
马路
đường lớn, đường phố, đường cái
过马路的时候一定要走人行横道,注意来往车辆。
Khi qua đường nhất định phải đi trên vạch kẻ đường cho người đi bộ, chú ý xe cộ qua lại.
菜单
thực đơn, menu
服务员微笑着递过来一本制作精美的菜单。
Người phục vụ mỉm cười đưa qua một cuốn thực đơn được thiết kế tinh mỹ.
会议
cuộc họp, hội nghị
今天下午两点在三楼会议室召开年度总结会议。
Hai giờ chiều hôm nay tại phòng họp tầng ba tổ chức cuộc họp tổng kết năm.
身边
bên cạnh, bên mình
有这样一位体贴善良的好朋友留在身边,让人感到很温暖。
Có một người bạn tốt chu đáo lương thiện như vậy ở bên cạnh khiến người ta cảm thấy rất ấm áp.
城市
thành phố, đô thị
上海是一座充满活力和现代化气息的国际大城市。
Thượng Hải là một thành phố quốc tế lớn tràn ngập sức sống và hơi thở hiện đại.
上衣
áo (phần áo bên trên), áo khoác
今天天气比较凉,出门前别忘了多穿一件上衣。
Hôm nay thời tiết khá se lạnh, trước khi ra ngoài đừng quên mặc thêm một chiếc áo khoác nhé.