Learning & Communication - Lesson 01 · HSK3 · Từ vựng tiếng Trung

Words are selected from the HSK 3.0 syllabus and matched to a Chinese–Vietnamese dictionary.

10 từ và cụm từ · Learning & Communication

  1. 留学生

    lưu học sinh, du học sinh

    我们大学有来自世界各地的留学生。

    Trường đại học của chúng tôi có du học sinh đến từ khắp nơi trên thế giới.

  2. 电子书

    sách điện tử

    我习惯在平板电脑上看电子书。

    Tôi quen đọc sách điện tử trên máy tính bảng.

  3. 字典

    từ điển, tự điển

    遇到不认识的生词可以查字典。

    Gặp từ mới không biết bạn có thể tra từ điển.

  4. 外语

    ngoại ngữ, tiếng nước ngoài

    多掌握一门外语对将来的工作很有帮助。

    Nắm vững thêm một ngoại ngữ rất có ích cho công việc tương lai.

  5. 辆

    chiếc, cái (lượng từ xe cộ)

    校门口停着一辆崭新的自行车。

    Ở cổng trường đang đỗ một chiếc xe đạp mới toanh.

  6. 校长

    hiệu trưởng

    校长在开学典礼上发表了热情洋溢的讲话。

    Hiệu trưởng đã phát biểu bài nói chuyện nồng nhiệt tại lễ khai giảng.

  7. 课本

    sách giáo khoa

    请大家翻开汉语课本第三十二页。

    Xin mọi người mở sách giáo khoa tiếng Hán trang ba mươi hai.

  8. 声音

    âm thanh, tiếng

    老师讲课的声音非常洪亮清楚。

    Giọng thầy giáo giảng bài rất vang và rõ ràng.

  9. 聪明

    thông minh, sáng dạ

    这个孩子非常聪明,学东西特别快。

    Đứa bé này rất thông minh, học cái gì cũng nhanh.

  10. 比如

    ví dụ, chẳng hạn như

    我喜欢很多中国传统美食,比如饺子和包子。

    Tôi thích nhiều món ăn truyền thống Trung Quốc, ví dụ như sủi cảo và bánh bao.