Manner & Degree - Lesson 01 · HSK3 · Từ vựng tiếng Trung
Words are selected from the HSK 3.0 syllabus and matched to a Chinese–Vietnamese dictionary.
10 từ và cụm từ · Manner & Degree
其实
thực ra, kỳ thực
很多人觉得这道题很难,其实很简单。
Nhiều người nghĩ câu này rất khó, thực ra rất đơn giản.
马上
ngay lập tức, liền
请大家稍等一下,电影马上就要开始了。
Xin mọi người đợi một chút, bộ phim sắp bắt đầu ngay bây giờ.
不用
không cần
外面的雨已经停了,你不用带伞了。
Cơn mưa bên ngoài đã tạnh rồi, bạn không cần mang ô nữa.
刚刚
vừa mới, vừa rồi
我刚刚吃完晚饭,正打算出去散步。
Tôi vừa mới ăn xong bữa tối, đang định ra ngoài đi dạo.
一共
tổng cộng
我们班上一共有三十位同学。
Lớp chúng tôi tổng cộng có ba mươi bạn học sinh.
只有
chỉ có, chỉ khi
只有努力学习,才能取得好成绩。
Chỉ có nỗ lực học tập thì mới có thể đạt được thành tích tốt.
才
mới, chỉ mới
今天路上堵车,他九点才到办公室。
Hôm nay đường kẹt xe, chín giờ anh ấy mới đến văn phòng.
当然
đương nhiên, dĩ nhiên
朋友有困难的时候,我们当然应该帮忙。
Khi bạn bè gặp khó khăn, chúng ta đương nhiên nên giúp đỡ.
挺
rất, khá
这件毛衣颜色很漂亮,穿起来也挺暖和的。
Chiếc áo len này màu sắc rất đẹp, mặc lên cũng khá ấm áp.
只
chỉ, chỉ là
他只喝了一杯水,什么东西都没吃。
Anh ấy chỉ uống một cốc nước, không ăn thứ gì cả.