Mixed Topic Review - Lesson 02 · HSK3 · Từ vựng tiếng Trung

Words are selected from the HSK 3.0 syllabus and matched to a Chinese–Vietnamese dictionary.

10 từ và cụm từ · Mixed Topic Review

  1. 季节

    mùa, thời tiết

    秋天是一年中天气最舒服的季节。

    Mùa thu là mùa thời tiết dễ chịu nhất trong một năm.

  2. 变化

    sự thay đổi, biến hóa

    这几年我们家乡的发展变化非常大。

    Mấy năm nay sự thay đổi phát triển của quê hương chúng tôi vô cùng to lớn.

  3. 健康

    khỏe mạnh; sức khỏe

    保持规律的生活作息对身体健康非常有益。

    Duy trì nề nếp sinh hoạt điều độ có lợi ích rất lớn đối với sức khỏe cơ thể.

  4. 发展

    phát triển

    科技的快速发展深刻地改变了人类的生活方式。

    Sự phát triển nhanh chóng của khoa học kỹ thuật đã thay đổi sâu sắc phương thức sống của loài người.

  5. 环境

    môi trường, hoàn cảnh

    保护自然生态环境是每个公民的责任。

    Bảo vệ môi trường sinh thái tự nhiên là trách nhiệm của mỗi một công dân.

  6. 画家

    họa sĩ

    那位著名画家的一幅作品在拍卖会上引起了轰动。

    Một tác phẩm của vị họa sĩ nổi tiếng đó đã gây xôn xao tại buổi đấu giá.

  7. 季

    mùa; quý

    冬季北方常常会下一场又一场的大雪。

    Mùa đông ở miền bắc thường đổ hết trận tuyết lớn này đến trận tuyết lớn khác.

  8. 常用

    thường dùng, hay dùng

    掌握这五百个常用汉字能帮助你阅读简单文章。

    Nắm vững năm trăm chữ Hán thường dùng này có thể giúp bạn đọc các bài viết đơn giản.

  9. 小心

    cẩn thận, coi chừng

    地面刚刚拖过有点湿滑,走路请小心。

    Mặt sàn vừa mới lau có chút trơn trượt, đi đứng xin hãy cẩn thận.

  10. 层

    tầng (nhà); lớp

    我们公司的办公室位于这栋大厦的第十五层。

    Văn phòng công ty chúng tôi nằm ở tầng thứ mười lăm của tòa nhà cao ốc này.