Mixed Topic Review - Lesson 03 · HSK3 · Từ vựng tiếng Trung
Words are selected from the HSK 3.0 syllabus and matched to a Chinese–Vietnamese dictionary.
10 từ và cụm từ · Mixed Topic Review
办公室
văn phòng
经理正在办公室里批阅本月的业务报告。
Giám đốc đang ở trong văn phòng phê duyệt báo cáo nghiệp vụ tháng này.
又
lại, vừa... lại...
昨天刚下过雨,今天傍晚又下起了大雨。
Hôm qua vừa mới mưa xong, chiều tối hôm nay lại đổ mưa to.
常常
thường, thường xuyên
周末休息的时候,他常常去附近的公园散步。
Những lúc nghỉ ngơi cuối tuần, anh ấy thường xuyên đến công viên gần đó đi dạo.
页
trang (sách, vở)
请大家把课本翻到第一百二十页。
Xin mọi người giở sách giáo khoa đến trang thứ một trăm hai mươi.
的话
nếu, nếu như (đặt cuối vế giả thiết)
明天下雨的话,我们的户外活动就推迟到下周。
Ngày mai nếu mà trời mưa, hoạt động ngoài trời của chúng ta sẽ hoãn sang tuần sau.
遍
lần, lượt (từ đầu đến cuối)
这篇文章很有深度,我认真读了三遍才完全理解。
Bài viết này rất có chiều sâu, tôi đọc kỹ ba lần mới hoàn toàn hiểu được.
生气
tức giận, giận dữ
因为弟弟弄坏了他的玩具,他非常生气。
Vì em trai làm hỏng đồ chơi của cậu ấy, cậu ấy vô cùng tức giận.
别人
người khác
在公共场所我们要懂得尊重别人。
Ở nơi công cộng chúng ta phải biết tôn trọng người khác.
或者
hoặc là, hay là (trong câu trần thuật)
你可以今天下午来找我,或者明天上午也行。
Bạn có thể chiều nay đến tìm tôi, hoặc là sáng mai cũng được.
变
biến đổi, thay đổi, trở nên
进入秋天之后,天气渐渐变冷了。
Sau khi bước vào mùa thu, thời tiết dần dần trở nên lạnh hơn.