Mixed Topic Review - Lesson 04 · HSK3 · Từ vựng tiếng Trung
Words are selected from the HSK 3.0 syllabus and matched to a Chinese–Vietnamese dictionary.
10 từ và cụm từ · Mixed Topic Review
封
phong, bức (thư); niêm phong
今天早晨我收到了朋友寄来的一封信。
Sáng sớm hôm nay tôi đã nhận được một bức thư do người bạn gửi tới.
只是
chỉ là, có điều
这项方案挺好的,只是成本稍微高了一点。
Phương án này rất tốt, chỉ là chi phí hơi cao một chút.
注意
chú ý, để ý
过马路的时候一定要集中注意力,小心来往车辆。
Khi qua đường nhất định phải tập trung sự chú ý, cẩn thận xe cộ qua lại.
而且
hơn nữa, mà còn
他不仅工作认真负责,而且乐于帮助他人。
Anh ấy không chỉ làm việc chăm chỉ có trách nhiệm, mà còn thích giúp đỡ người khác.
市
thành phố, thị xã, chợ
我们市最近几年修建了很多漂亮的公园和绿地。
Thành phố của chúng tôi mấy năm gần đây đã xây dựng rất nhiều công viên và mảng xanh đẹp mắt.
最后
cuối cùng, sau cùng
经过激烈的角逐,他获得了最后的胜利。
Sau sự cạnh tranh gay cấn, anh ấy đã giành được thắng lợi cuối cùng.
公园
công viên
清晨,很多老人都在公园里晨练和打太极。
Sáng sớm, rất nhiều người già đều ở trong công viên tập thể dục buổi sáng và đánh thái cực quyền.
到处
khắp nơi, mọi nơi
春天到了,田野里到处都开满了五彩缤纷的花朵。
Mùa xuân đến rồi, trên đồng ruộng khắp nơi đều nở đầy những bông hoa rực rỡ sắc màu.
地
(trợ từ kết cấu trước động từ)
他高兴地对大家说:“我们赢得了比赛!”
Anh ấy vui vẻ nói với mọi người: “Chúng ta đã thắng cuộc thi rồi!”
几乎
hầu như, gần như, suýt nữa
因为路上交通顺畅,他几乎没花多少时间就到家了。
Nhờ giao thông trên đường thông suốt, anh ấy hầu như chẳng tốn mấy thời gian đã về đến nhà.