Mixed Topic Review - Lesson 08 · HSK3 · Từ vựng tiếng Trung

Words are selected from the HSK 3.0 syllabus and matched to a Chinese–Vietnamese dictionary.

10 từ và cụm từ · Mixed Topic Review

  1. 空调

    điều hòa không khí, máy lạnh

    夏天天气太热,大家都躲在开着空调的房间里。

    Mùa hè thời tiết quá nóng bức, mọi người đều trốn trong phòng bật máy điều hòa.

  2. 必须

    nhất định phải, bắt buộc phải

    进入实验室之前,所有人员都必须穿上防护服。

    Trước khi vào phòng thí nghiệm, mọi nhân viên đều bắt buộc phải mặc trang phục bảo hộ.

  3. 种

    loại, giống, thứ

    超市里摆放着各种各样的新鲜热带水果。

    Trong siêu thị bày bán đủ các loại hoa quả nhiệt đới tươi ngon.

  4. 留学

    du học

    他高中毕业后打算去中国著名的大学留学。

    Sau khi tốt nghiệp trung học phổ thông, anh ấy dự định sang trường đại học nổi tiếng của Trung Quốc du học.

  5. 屋子

    căn phòng, gian nhà

    推开门一看,屋子里收拾得非常整洁舒适。

    Đẩy cửa ra nhìn, trong căn phòng được dọn dẹp vô cùng gọn gàng và dễ chịu.

  6. 卡

    thẻ (ngân hàng, giao thông...)

    坐公交车和地铁的时候可以直接刷交通卡。

    Khi đi xe buýt và tàu điện ngầm có thể trực tiếp quẹt thẻ giao thông.

  7. 应该

    nên, cần phải

    我们应该养成勤洗手、讲卫生的好习惯。

    Chúng ta nên rèn luyện thói quen tốt chăm rửa tay và giữ gìn vệ sinh.

  8. 练习

    luyện tập; bài tập

    学外语需要每天坚持练习听说读写四项技能。

    Học ngoại ngữ cần mỗi ngày kiên trì luyện tập cả bốn kỹ năng nghe nói đọc viết.

  9. 刷

    chải (răng); quẹt (thẻ)

    每天早晚刷牙可以有效保护牙齿健康。

    Mỗi ngày sáng tối đánh răng có thể bảo vệ sức khỏe của răng một cách hiệu quả.

  10. 把

    (giới từ câu chữ 把); nắm, giữ

    请大家把桌子上的书本收进书包里。

    Xin mọi người cất sách vở trên bàn vào trong cặp sách.