People, Home & Daily Life - Lesson 01 · HSK3 · Từ vựng tiếng Trung

Words are selected from the HSK 3.0 syllabus and matched to a Chinese–Vietnamese dictionary.

10 từ và cụm từ · People, Home & Daily Life

  1. 附近

    lân cận, gần đây

    学校附近有一家环境很好的书店。

    Gần trường học có một hiệu sách không gian rất đẹp.

  2. 宾馆

    khách sạn, nhà khách

    去外地出差的时候我习惯住这家宾馆。

    Khi đi công tác xa tôi có thói quen trọ ở khách sạn này.

  3. 难过

    buồn bã, đau lòng, khó chịu

    听到这个让人伤心的消息,他心里很难过。

    Nghe tin khiến lòng người đau xót này, cậu ấy trong lòng rất buồn bã.

  4. 邻居

    hàng xóm, láng giềng

    我的邻居是一位热情善良的老大爷。

    Hàng xóm của tôi là một ông cụ nhiệt tình và tốt bụng.

  5. 名人

    người nổi tiếng, danh nhân

    这座城市曾经出过不少历史名人。

    Thành phố này từng sản sinh ra không ít danh nhân lịch sử.

  6. 搬家

    chuyển nhà, dọn nhà

    我们打算下个月搬家到新房子里住。

    Chúng tôi dự định tháng sau sẽ chuyển nhà đến ở căn nhà mới.

  7. 看来

    xem ra, dường như

    天空中乌云密布,看来马上就要下大雨了。

    Trên trời mây đen che phủ, xem ra sắp sửa mưa to rồi.

  8. 叔叔

    chú, bác trai

    叔叔每次出差回来都会给我带礼物。

    Chú mỗi lần đi công tác về đều mang quà cho tôi.

  9. 认为

    cho rằng, nghĩ rằng

    大家都认为这个解决方案非常合理。

    Mọi người đều cho rằng giải pháp này rất hợp lý.

  10. 矮

    thấp, lùn

    弟弟虽然个子有点儿矮,但跑得很快。

    Em trai tuy dáng người hơi thấp, nhưng chạy rất nhanh.