People, Home & Daily Life - Lesson 02 · HSK3 · Từ vựng tiếng Trung

Words are selected from the HSK 3.0 syllabus and matched to a Chinese–Vietnamese dictionary.

10 từ và cụm từ · People, Home & Daily Life

  1. 老

    già, cũ, lâu năm

    那位老爷爷经常在树下跟邻居下棋。

    Cụ ông ấy thường chơi cờ với hàng xóm ở dưới gốc cây.

  2. 扫

    quét, quét dọn

    周六上午我们一起把院子打扫干净。

    Sáng thứ bảy chúng tôi cùng nhau quét sạch sân vườn.

  3. 做客

    làm khách, đến chơi nhà

    周末欢迎你随时来我家做客。

    Cuối tuần hoan nghênh bạn bất cứ lúc nào cũng có thể đến nhà tôi làm khách.

  4. 开心

    vui vẻ, hớn hở

    今天能和老同学聚会,我感到特别开心。

    Hôm nay được tụ họp cùng các bạn học cũ, tôi cảm thấy đặc biệt vui vẻ.

  5. 病人

    người bệnh, bệnh nhân

    医生正在病房里耐心地询问病人的病情。

    Bác sĩ đang kiên nhẫn hỏi thăm bệnh tình của bệnh nhân trong phòng bệnh.

  6. 着急

    sốt ruột, lo lắng, vội vàng

    离飞机起飞还有一个小时,你别太着急。

    Cách giờ máy bay cất cánh còn một tiếng, bạn đừng quá sốt ruột.

  7. 室

    phòng, gian phòng

    会议马上就要开始了,请大家到会议室。

    Cuộc họp sắp bắt đầu rồi, xin mọi người đến phòng họp.

  8. 关注

    quan tâm, chú ý theo dõi

    越来越多的人开始关注绿色健康的生活方式。

    Ngày càng nhiều người bắt đầu quan tâm đến lối sống xanh lành mạnh.

  9. 小区

    khu dân cư, khu nhà ở

    我们小区里有很多绿树和儿童游乐设施。

    Khu dân cư chúng tôi có rất nhiều cây xanh và khu vui chơi trẻ em.

  10. 员

    nhân viên, thành viên (người làm việc/tham gia tổ chức)

    服务员热情地为每位客人端上了茶水。

    Nhân viên phục vụ nhiệt tình bưng trà nước cho từng vị khách.