Technology, Arts & Leisure - Lesson 01 · HSK3 · Từ vựng tiếng Trung

Words are selected from the HSK 3.0 syllabus and matched to a Chinese–Vietnamese dictionary.

10 từ và cụm từ · Technology, Arts & Leisure

  1. 音乐

    âm nhạc

    在做家务的时候,我喜欢听轻松的音乐。

    Khi làm việc nhà, tôi thích nghe âm nhạc nhẹ nhàng.

  2. 晚会

    dạ hội, tiệc tối

    学校明天晚上要举办迎新年晚会。

    Trường học tối mai sẽ tổ chức buổi dạ hội đón mừng năm mới.

  3. 爱人

    vợ / chồng, người bạn đời

    他和爱人一起去南方旅行度假了。

    Anh ấy cùng người bạn đời đi du lịch nghỉ dưỡng ở miền nam rồi.

  4. 请客

    mời khách, chiêu đãi, khao

    今天是我生日,晚上我请客吃火锅。

    Hôm nay là sinh nhật tôi, buổi tối tôi mời khách ăn lẩu.

  5. 以外

    ngoài ra, ngoại trừ

    除了汉语以外,他还会说一点法语。

    Ngoài tiếng Hán ra, anh ấy còn biết nói một chút tiếng Pháp.

  6. 沙发

    ghế sô-pha

    爷爷吃饱饭后喜欢坐在沙发上看报纸。

    Ông nội sau khi ăn no thích ngồi trên ghế sô-pha đọc báo.

  7. 中

    ở giữa, trong, trong số

    在这几位候选人中,他的表现最为突出。

    Trong số mấy vị ứng viên này, biểu hiện của anh ấy nổi bật nhất.

  8. 半天

    nửa ngày; hồi lâu

    我在校门口等了他半天,他才匆匆赶来。

    Tôi đợi anh ấy ở cổng trường cả buổi trời, anh ấy mới vội vã chạy tới.

  9. 西北

    tây bắc

    中国西北地区的自然风光非常壮丽。

    Phong cảnh thiên nhiên khu vực tây bắc Trung Quốc vô cùng tráng lệ.

  10. 刻

    khắc (15 phút); khắc ghi

    现在是下午两点一刻,会议马上开始。

    Bây giờ là hai giờ một khắc chiều, cuộc họp sắp bắt đầu.