Actions & Processes I - Lesson 01 · HSK4 · Từ vựng tiếng Trung

Words are selected from the HSK 3.0 syllabus and matched to a Chinese–Vietnamese dictionary.

10 từ và cụm từ · Actions & Processes

  1. 起到

    phát huy, mang lại, đóng (vai trò, tác dụng)

    科学规律的有氧体育锻炼对于增强人体免疫系统抵御疾病的能力起到了关键作用。

    Việc rèn luyện thể dục thể thao hiếu khí có quy luật khoa học đóng vai trò then chốt đối với việc tăng cường năng lực của hệ miễn dịch cơ thể người chống lại bệnh tật.

  2. 保证

    bảo đảm, cam đoan; sự bảo đảm

    施工单位向业主郑重保证,一定会严格按照国际安全技术标准按期交付优质工程。

    Đơn vị thi công cam đoan trang trọng với chủ đầu tư rằng nhất định sẽ bàn giao công trình chất lượng đúng hạn theo đúng tiêu chuẩn kỹ thuật an toàn quốc tế.

  3. 缺

    thiếu, khuyết, vắng mặt

    在偏远干旱地区,农牧业生产和老百姓日常生活最缺的资源就是干净清洁的水源。

    Tại các khu vực khô hạn xa xôi, nguồn tài nguyên mà sản xuất nông nghiệp chăn nuôi và đời sống thường ngày của người dân thiếu nhất chính là nguồn nước sạch.

  4. 背

    cõng, vác, đeo (trên lưng); học thuộc (bèi)

    年轻勇敢的消防战士在浓烟滚滚的火灾现场毫不犹豫地背起受伤的老人冲出火海。

    Người chiến sĩ cứu hỏa trẻ tuổi dũng cảm tại hiện trường hỏa hoạn khói đen cuồn cuộn đã không hề do dự cõng cụ già bị thương lao ra khỏi biển lửa.

  5. 自信

    tự tin; lòng tự tin

    只要你平时做足了扎实充分的准备,在登上万人大舞台时就能展现出从容与自信。

    Chỉ cần thường ngày bạn làm đủ sự chuẩn bị vững chắc chu đáo, thì khi bước lên sân khấu lớn vạn người là có thể thể hiện ra sự thong dong và tự tin.

  6. 醒

    tỉnh giấc, thức dậy; tỉnh ngộ

    每天清晨当清脆悠扬的闹钟铃声准时响起,他就立刻从香甜的睡梦中清醒过来。

    Mỗi sáng sớm khi tiếng chuông đồng hồ báo thức thanh thoát du dương vang lên đúng giờ, anh ấy liền lập tức tỉnh giấc khỏi giấc ngủ ngọt ngào.

  7. 相比

    so với, đối chiếu so sánh

    与往年同期相比,今年我们高新技术产业园区的绿色产品出口总额实现了成倍翻番。

    So với cùng kỳ các năm trước, tổng kim ngạch xuất khẩu sản phẩm xanh của khu công viên ngành nghề công nghệ cao chúng tôi năm nay đã tăng gấp bội.

  8. 乘

    đi, ngồi (xe, tàu, máy bay); nhân (toán học)

    为了践行绿色低碳环保的生活理念,他每天上班都选择乘坐快捷舒适的高铁轻轨。

    Nhằm thực hành quan niệm sống xanh ít carbon bảo vệ môi trường, mỗi ngày đi làm anh ấy đều chọn đi tàu đường sắt nhẹ cao tốc nhanh chóng dễ chịu.

  9. 量

    đo, đong, lường; số lượng (liàng)

    裁缝师傅拿着皮尺十分耐心细致地为这位顾客量了肩宽、腰围和衣服的总体身长。

    Bác thợ may cầm thước dây hết sức kiên nhẫn tỉ mỉ đo chiều rộng vai, vòng eo và tổng chiều dài cơ thể cho vị khách hàng này.

  10. 举

    giơ lên, nâng lên; cử hành, nêu

    在课堂上老师提出这个富于启发性的深奥哲学问题后,同学们纷纷自信地举起手来。

    Trên lớp học sau khi thầy giáo nêu câu hỏi triết học thâm sâu giàu tính gợi mở này, các bạn học sinh đều tự tin rầm rộ giơ tay lên.