Actions & Processes I - Lesson 04 · HSK4 · Từ vựng tiếng Trung

Words are selected from the HSK 3.0 syllabus and matched to a Chinese–Vietnamese dictionary.

10 từ và cụm từ · Actions & Processes

  1. 抱

    ôm, bế; ấp ủ

    在久别重逢的国际机场接机大厅里,母子二人热泪盈眶紧紧地相拥抱在一起。

    Trong đại sảnh đón khách tại sân bay quốc tế sau bao ngày xa cách trùng phùng, hai mẹ con nghẹn ngào nước mắt ôm chầm lấy nhau thật chặt.

  2. 批评

    phê bình, chỉ trích; sự phê bình

    面对老师中肯严肃的批评与教育,这名犯错的学生低着头诚恳地承认了自己的过失。

    Đối diện với lời phê bình và giáo dục nghiêm túc thỏa đáng của thầy giáo, người học sinh mắc lỗi cúi đầu chân thành thừa nhận sai sót của mình.

  3. 按

    ấn, bấm; căn cứ theo

    走到无障碍专用电梯门前,他轻轻按了一下上行呼叫按钮静候电梯平稳降下。

    Đi đến trước cửa thang máy chuyên dụng không rào cản, cậu ấy nhẹ nhàng bấm nút gọi thang đi lên một cái và yên lặng đợi thang máy hạ xuống êm đềm.

  4. 打折

    giảm giá, chiết khấu

    每逢大型年中购物节狂欢期间,各大知名品牌商户都会推出全场打折促销活动。

    Mỗi dịp lễ hội mua sắm lớn giữa năm tưng bừng, các thương hiệu kinh doanh danh tiếng lớn đều sẽ tung ra chương trình khuyến mại giảm giá toàn bộ sản phẩm.

  5. 减轻

    giảm nhẹ, làm vơi đi

    遵医嘱按时服用这种止痛抗炎新药之后,病患术后伤口局部的剧烈疼痛得到了明显减轻。

    Sau khi uống thuốc giảm đau kháng viêm mới này đúng giờ theo lời dặn bác sĩ, cơn đau dữ dội tại chỗ ở vết mổ sau phẫu thuật của bệnh nhân đã được giảm nhẹ rõ rệt.

  6. 表扬

    khen ngợi, biểu dương

    在全校优秀师生表彰大会上,校长当众表扬了小王拾金不昧物归原主的崇高美德。

    Tại đại hội biểu dương khen thưởng thầy trò ưu tú toàn trường, thầy hiệu trưởng đã khen ngợi trước công chúng đức tính cao đẹp nhặt được của rơi trả lại người mất của Tiểu Vương.

  7. 脱

    cởi (quần áo, giày mũ); thoát khỏi

    从严寒风雪的室外走进暖气充足的客厅,大家纷纷脱下厚重的大衣和棉帽挂在衣架上。

    Từ ngoài trời gió tuyết lạnh giá bước vào phòng khách đủ đầy hơi ấm lò sưởi, mọi người đều cởi bỏ áo khoác dày cộp và mũ bông treo lên giá áo.

  8. 熟悉

    quen thuộc, am hiểu, thành thạo

    这位在老城区生活了半辈子的出租车老司机,对这里的大街小巷了如指掌极其熟悉。

    Bác tài xế taxi già đã sống nửa đời người ở khu phố cổ này hiểu rõ từng ngóc ngách con phố ở đây tựa lòng bàn tay, vô cùng am hiểu quen thuộc.

  9. 办理

    xử lý, làm (thủ tục, giấy tờ)

    国际留学生在抵达大学报到后,应当尽快前往国际教育交流学院服务窗口办理居留手续。

    Lưu học sinh quốc tế sau khi đến trường đại học báo danh cần mau chóng tới cửa phục vụ của Học viện Giao lưu Giáo dục Quốc tế để làm thủ tục cư trú.

  10. 指

    chỉ, trỏ; ngón tay; ám chỉ

    热心的民警叔叔站在交通指示牌旁边,耐心地伸出手臂为迷路的外国游客指明方向。

    Chú cảnh sát nhiệt tình đứng bên cạnh biển chỉ dẫn giao thông, kiên nhẫn dang rộng cánh tay chỉ rõ phương hướng cho người du khách nước ngoài bị lạc đường.