Actions & Processes I - Lesson 05 · HSK4 · Từ vựng tiếng Trung

Words are selected from the HSK 3.0 syllabus and matched to a Chinese–Vietnamese dictionary.

10 từ và cụm từ · Actions & Processes

  1. 下降

    hạ xuống, sụt giảm, giảm

    随着北方强冷空气主力的持续南下入侵,今明两天全省气温将出现断崖式急剧下降。

    Cùng với việc luồng không khí lạnh mạnh chủ lực phương Bắc liên tục tràn xuống xâm nhập phía Nam, nhiệt độ toàn tỉnh trong hai ngày hôm nay và ngày mai sẽ giảm sụt nhanh chóng.

  2. 剩

    còn lại, thừa lại

    在大家的共同齐心努力配合之下,原定一周完成的艰巨任务如今只剩下最后一点收尾工作。

    Dưới sự nỗ lực phối hợp đồng lòng chung sức của mọi người, nhiệm vụ gian khó dự kiến làm trong một tuần nay chỉ còn lại chút ít công việc hoàn thiện cuối cùng.

  3. 着

    cháy (lửa); trúng, dính (zháo); trợ từ động thái (zhe)

    寒风中干燥的柴草堆一碰到零星火星,就轰的一声猛烈地燃烧着了起来。

    Đống củi cỏ khô ráo trong làn gió lạnh hễ chạm phải tàn lửa lốm đốm là bốc cháy bừng bừng mãnh liệt kêu lên một tiếng dữ dội.

  4. 发送

    phát đi, gửi đi (tin nhắn, tín hiệu)

    电子政务系统会在业务审批通过的第一时间内,自动向申请人手机发送确认短信。

    Hệ thống chính phủ điện tử sẽ tự động gửi tin nhắn xác nhận tới điện thoại của người nộp đơn ngay trong thời điểm đầu tiên khi thủ tục được phê duyệt thông qua.

  5. 体检

    khám sức khỏe, kiểm tra thể chất

    为了保障广大教职员工的身体健康,学校工会每年春季都会组织全员前往三甲医院体检。

    Nhằm bảo đảm sức khỏe thể chất của đông đảo cán bộ giảng viên nhân viên, công đoàn nhà trường vào mùa xuân hằng năm đều tổ chức cho toàn thể nhân viên tới bệnh viện hạng nhất khám sức khỏe.

  6. 加油

    đổ xăng; cố lên! (cổ vũ)

    看台上的观众齐声高呼‘加油’,为跑道上奋力向终点线冲刺的健儿们呐喊鼓劲。

    Khán giả trên khán đài đồng thanh hô to 'Cố lên!', cất tiếng hò reo tiếp sức cho các vận động viên đang dốc sức bứt tốc hướng về vạch đích trên đường chạy.

  7. 整理

    chỉnh lý, sắp xếp, thu dọn

    他花了一整天时间,把书房里堆积如山的珍贵历史文献和采访笔记分类整理得井井有条。

    Anh ấy dành trọn cả ngày để phân loại sắp xếp mớ tài liệu lịch sử quý giá và sổ ghi chép phỏng vấn chất cao như núi trong thư phòng một cách ngăn nắp đâu ra đấy.

  8. 拒绝

    từ chối, cự tuyệt

    为了捍卫国家利益和原则底线,中方谈判代表坚决拒绝了对方提出的无理要求。

    Nhằm bảo vệ lợi ích quốc gia và lằn ranh nguyên tắc, đại biểu đàm phán phía Trung Quốc đã kiên quyết từ chối những đòi hỏi vô lý mà đối phương đưa ra.

  9. 抬

    khiêng, nâng, ngẩng (đầu)

    两名医护人员小心翼翼地抬着担架,将重伤员稳稳当当地送上了救护车。

    Hai nhân viên y tế cẩn trọng từng li khiêng chiếc cáng cứu thương, đưa người bị thương nặng lên xe cấp cứu một cách êm ái vững vàng.

  10. 失去

    mất đi, đánh mất, thất lạc

    在追求人生理想的拼搏征程中,无论遭遇多少挫折,我们都绝不能失去对未来的希望。

    Trong hành trình phấn đấu theo đuổi lý tưởng cuộc đời, bất luận gặp phải bao nhiêu trắc trở, chúng ta cũng tuyệt đối không được đánh mất niềm hy vọng vào tương lai.