Actions & Processes I - Lesson 06 · HSK4 · Từ vựng tiếng Trung

Words are selected from the HSK 3.0 syllabus and matched to a Chinese–Vietnamese dictionary.

10 từ và cụm từ · Actions & Processes

  1. 外出

    đi ra ngoài, ra ngoài

    突发雷雨大风恶劣天气期间,市民应尽量减少不必要的外出并关好家中门窗。

    Trong thời gian xảy ra thời tiết giông lốc mưa to bất ngờ khắc nghiệt, người dân nên cố gắng hạn chế việc đi ra ngoài không cần thiết và đóng chặt cửa sổ cửa chính trong nhà.

  2. 安检

    kiểm tra an ninh; sự kiểm tra an ninh

    乘坐高铁列车或民航班机之前,所有旅客及其随身行李都必须无条件接受严格的安检。

    Trước khi đi tàu cao tốc hoặc máy bay dân dụng, tất cả hành khách cùng hành lý mang theo bên mình đều phải chấp hành sự kiểm tra an ninh nghiêm ngặt vô điều kiện.

  3. 解释

    giải thích, phân trần; lời giải thích

    指导老师用通俗生动的比喻向同学们耐心解释了这个复杂的量子物理实验现象。

    Thầy giáo hướng dẫn đã dùng phép so sánh ví von dễ hiểu sinh động kiên nhẫn giải thích cho các bạn học sinh về hiện tượng thí nghiệm vật lý lượng tử phức tạp này.

  4. 租

    thuê, cho thuê

    很多刚踏入社会的大学毕业生选择在交通便利的地铁站附近合伙租一套公寓居住。

    Rất nhiều sinh viên đại học vừa bước chân vào xã hội chọn cùng nhau thuê chung một căn hộ chung cư gần ga tàu điện ngầm giao thông thuận tiện để sinh sống.

  5. 拉

    kéo, lôi; kéo (đàn); chở

    老艺术家微闭双眼坐在庭院中,深情地拉起二胡,那婉转悠扬的乐声引人入胜。

    Vị nghệ sĩ lão thành khẽ nhắm hai mắt ngồi trong sân viện, chan chứa tình cảm kéo đàn nhị, tiếng đàn réo rắt du dương ấy lôi cuốn lòng người.

  6. 引起

    gây ra, dấy lên, dẫn đến

    该团队在医学领域取得的这项重大原创突破,引起了国际学术界的广泛瞩目与强烈反响。

    Đột phá nguyên bản trọng đại mà đội nhóm này đạt được trong lĩnh vực y học đã dấy lên sự chú ý rộng rãi và tiếng vang mạnh mẽ của giới học thuật quốc tế.

  7. 判断

    phán đoán, nhận định, đánh giá

    优秀的裁判员能够根据场上瞬间发生的攻防动态,迅速做出极其准确公正的专业判断。

    Trọng tài xuất sắc có thể căn cứ vào diễn biến công thủ xảy ra chớp nhoáng trên sân, nhanh chóng đưa ra phán đoán chuyên môn cực kỳ chuẩn xác và công tâm.

  8. 梦想

    ước mơ, mơ ước; giấc mơ lớn

    只要我们胸怀报国之志并为之脚踏实地奋斗,曾经梦想的远方终将成为脚下的现实。

    Chỉ cần chúng ta ôm ấp chí hướng cống hiến cho tổ quốc và nỗ lực vững chắc vì điều đó, phương trời xa từng ước mơ cuối cùng sẽ biến thành hiện thực dưới chân.

  9. 擦

    lau, chùi, cọ xát

    上完课后,值日生认真地拿起黑板擦把整块大黑板擦拭得干干净净一尘不染。

    Sau khi tan học, học sinh trực nhật cẩn thận cầm giẻ lau bảng lau chùi toàn bộ chiếc bảng đen lớn sạch bong kin kít không vương một hạt bụi.

  10. 约会

    hẹn hò, hẹn gặp; cuộc hẹn

    在浪漫温馨的周末傍晚,年轻的情侣相约在海边公园的长椅上甜蜜约会。

    Vào buổi chiều tối cuối tuần ấm áp lãng mạn, đôi lứa trẻ tuổi hẹn nhau tại chiếc ghế dài ở công viên ven biển để hẹn hò ngọt ngào.