Actions & Processes I - Lesson 08 · HSK4 · Từ vựng tiếng Trung

Words are selected from the HSK 3.0 syllabus and matched to a Chinese–Vietnamese dictionary.

10 từ và cụm từ · Actions & Processes

  1. 吸引

    thu hút, lôi cuốn

    这座古色古香的历史文化古镇,每年都吸引着数以百万计的国内外游客前来游览。

    Thị trấn cổ lịch sử văn hóa cổ kính này hằng năm đều thu hút hàng triệu du khách trong và ngoài nước đến tham quan du ngoạn.

  2. 使

    khiến cho, làm cho; sai bảo; dùng

    科技的突飞猛进使现代人类的生活方式发生了翻天覆地的深刻历史巨变。

    Sự tiến bộ vượt bậc của công nghệ khiến phương thức sống của loài người hiện đại nảy sinh những biến đổi lịch sử sâu sắc long trời lở đất.

  3. 吸

    hít, hút, ngậm

    漫步在绿树成荫的森林公园里,深深地吸上一口清新的空气,顿感心旷神怡。

    Dạo bước trong công viên rừng rợp bóng cây xanh, hít sâu một hơi không khí trong lành, lập tức cảm thấy tâm hồn khoan khoái thảnh thơi.

  4. 距离

    khoảng cách; cách (cự ly)

    高速公路上行车务必与前车保持充足的安全距离,切忌跟车过近引发追尾事故。

    Lái xe trên đường cao tốc nhất định phải giữ khoảng cách an toàn đầy đủ với xe phía trước, tránh việc bám quá sát gây tai nạn đâm đuôi.

  5. 无

    không có, vô (văn viết)

    面对毫无保留真诚相待的挚友,我们应当做到胸怀坦荡,无私无畏无所隐瞒。

    Đối diện với người bạn tri kỷ đối đãi chân thành không chút giữ lại, chúng ta cần làm được tấm lòng rộng mở, vô tư vô úy không chút giấu giếm.

  6. 获取

    thu được, tiếp cận, đoạt lấy (thông tin, tri thức)

    在互联网信息时代,善于从海量数据库中精准获取关键有效信息是一项重要素养。

    Trong thời đại thông tin internet, giỏi tiếp cận chuẩn xác thông tin hữu hiệu then chốt từ kho dữ liệu khổng lồ là một tố chất quan trọng.

  7. 远离

    tránh xa, cách xa, lánh xa

    广大青少年应当树立健康向上的生活理念,自觉抵制不良诱惑,远离违法犯罪活动。

    Đông đảo thanh thiếu niên cần xác lập quan niệm sống lành mạnh tích cực, tự giác chống lại cám dỗ xấu xa, tránh xa các hoạt động vi phạm pháp luật phạm tội.

  8. 放松

    thư giãn, thả lỏng

    在度过了一周高强度的紧张工作之后,周末去郊外露营散心能够彻底放松身心。

    Sau khi trải qua một tuần làm việc căng thẳng cường độ cao, cuối tuần đi cắm trại thư giãn ở ngoại ô có thể thả lỏng hoàn toàn thể chất và tâm hồn.

  9. 经历

    trải qua, từng trải; trải nghiệm

    只有亲身经历过风雨的洗礼与挫折的磨砺,才能真正体味到成功果实的甘甜。

    Chỉ khi đích thân trải qua sự gột rửa của mưa gió và sự mài giũa của trắc trở, mới có thể thực sự nếm trải vị ngọt lành của quả ngọt thành công.

  10. 订

    đặt trước (phòng, vé); đính, đóng lại

    春节出行高峰期间车票极其紧张,建议旅客提前两周在官方订票系统上预订往返车票。

    Vào đợt cao điểm đi lại dịp Tết vé xe cực kỳ khan hiếm, kiến nghị hành khách đặt trước vé xe khứ hồi trên hệ thống đặt vé chính thức trước hai tuần.