Actions & Processes I - Lesson 09 · HSK4 · Từ vựng tiếng Trung

Words are selected from the HSK 3.0 syllabus and matched to a Chinese–Vietnamese dictionary.

10 từ và cụm từ · Actions & Processes

  1. 道歉

    xin lỗi, tạ lỗi

    认识到自己的过失给同事工作带来不便之后,他第一时间当面诚恳地向对方道歉。

    Sau khi nhận thức được lỗi lầm của mình đã mang lại bất tiện cho công việc của đồng nghiệp, anh ấy lập tức chân thành xin lỗi đối phương ngay tại chỗ.

  2. 面试

    phỏng vấn; dự phỏng vấn

    为了在明天的外企终轮专业面试中发挥出色,他提前查阅了大量行业背景资料。

    Để thể hiện xuất sắc trong buổi phỏng vấn chuyên ngành vòng cuối của doanh nghiệp nước ngoài ngày mai, anh ấy đã tra cứu tài liệu ngành nghề từ sớm.

  3. 总结

    tổng kết, đúc kết; bản tổng kết

    项目圆满收官之后,全组人员齐聚一堂深入复盘,认真总结成功经验与不足之处。

    Sau khi dự án kết thúc tốt đẹp, toàn thể nhân viên trong nhóm tề tựu đông đủ kiểm thảo sâu sắc, cẩn thận đúc kết kinh nghiệm thành công và những điểm chưa trọn vẹn.

  4. 免费

    miễn phí

    为丰富市民精神文化生活,全市各级综合公共图书馆常年向社会免费开放借阅。

    Nhằm làm phong phú đời sống văn hóa tinh thần của người dân, các thư viện công cộng tổng hợp các cấp trong toàn thành phố quanh năm mở cửa miễn phí cho xã hội vào mượn đọc.

  5. 竞争

    cạnh tranh, tranh đua

    在日趋激烈严峻的国际商业竞争大潮中,唯有依靠持续自主创新才能立于不败之地。

    Trong làn sóng cạnh tranh thương mại quốc tế ngày càng gay gắt khốc liệt, duy chỉ có dựa vào đổi mới tự chủ liên tục mới có thể đứng vững ở vị thế bất bại.

  6. 加快

    đẩy nhanh, tăng tốc

    为了确保这项民生市政重点工程在雨季来临前全面竣工,施工单位全面加快了施工进度。

    Nhằm bảo đảm công trình trọng điểm dân sinh đô thị này hoàn công toàn diện trước khi mùa mưa tới, đơn vị thi công đã đẩy nhanh toàn diện tiến độ thi công.

  7. 尊重

    tôn trọng, kính trọng

    在跨文化国际交流交往中,相互尊重各国的历史文化传统与社会制度是合作的前提。

    Trong giao lưu tiếp xúc quốc tế xuyên văn hóa, việc tôn trọng lẫn nhau đối với truyền thống văn hóa lịch sử và chế độ xã hội của các nước là tiền đề của hợp tác.

  8. 表现

    thể hiện, biểu hiện; phần biểu hiện

    青年运动员在世界锦标赛决赛中顽强拼搏表现抢眼,赢得了现场观众阵阵喝彩。

    Vận động viên trẻ thi đấu quả cảm ngoan cường trong trận chung kết giải vô địch thế giới với màn thể hiện bắt mắt, giành được từng tràng reo hò tán thưởng của khán giả.

  9. 作为

    làm, đóng vai trò; với tư cách là; việc làm

    作为一名新时代的人民教师,不仅要传授扎实课本知识,更要言传身教立德树人。

    Với tư cách là một người thầy giáo nhân dân thời đại mới, không chỉ cần truyền thụ kiến thức sách vở vững chắc, mà càng phải dùng lời nói và hành động nêu gương làm gương dựng người.

  10. 管理

    quản lý, coi sóc; sự quản lý

    现代企业要想实现高质量平稳持续发展,离不开科学规范、权责分明的高效内部管理。

    Doanh nghiệp hiện đại muốn thực hiện phát triển ổn định bền vững chất lượng cao không thể thiếu đi sự quản lý nội bộ hiệu quả cao phân định rõ quyền lợi trách nhiệm khoa học chuẩn mực.