Actions & Processes I - Lesson 13 · HSK4 · Từ vựng tiếng Trung
Words are selected from the HSK 3.0 syllabus and matched to a Chinese–Vietnamese dictionary.
10 từ và cụm từ · Actions & Processes
留
ở lại, giữ lại; lưu lại
大学毕业之后,他毅然选择留在艰苦的大西北边疆,为基层教育事业奉献青春。
Sau khi tốt nghiệp đại học, anh ấy đã dứt khoát lựa chọn ở lại vùng biên cương Tây Bắc gian khổ, cống hiến tuổi xuân cho sự nghiệp giáo dục cơ sở.
降落
hạ cánh, đáp xuống (máy bay)
在经历了一段强对流气流颠簸之后,客机在飞行机组沉着操纵下平稳降落在跑道上。
Sau khi trải qua một đoạn rung lắc do luồng khí đối lưu mạnh, chiếc máy bay chở khách dưới sự điều khiển điềm tĩnh của tổ bay đã hạ cánh êm thuận trên đường băng.
现有
hiện có, có sẵn
科研团队在充分利用现有国家级实验室高精尖设备的基础上,实现了重大理论原创突破。
Đội ngũ nghiên cứu khoa học trên cơ sở tận dụng đầy đủ các trang thiết bị mũi nhọn chính xác cao hiện có của phòng thí nghiệm cấp quốc gia đã thực hiện đột phá lý thuyết nguyên bản quan trọng.
装
lắp đặt; chứa, đựng; giả vờ
技术人员正在宽敞的新办公大楼里紧锣密鼓地装配最新的高速千兆光纤网络交换设备。
Các nhân viên kỹ thuật đang ráo riết lắp đặt các thiết bị chuyển mạch mạng cáp quang gigabit tốc độ cao mới nhất trong tòa nhà văn phòng mới rộng rãi.
付
trả, thanh toán (tiền); cống hiến
在各大商超购物结账时,只需打开手机移动支付二维码扫一扫即可快捷轻松付款。
Khi mua sắm thanh toán tại các siêu thị lớn, chỉ cần mở mã QR thanh toán di động trên điện thoại quét một cái là có thể thanh toán tiền mau chóng nhẹ nhàng.
邀请
mời, kính mời; lời mời
主办方专门向多位在国际学术界享有崇高声誉的著名院士发出了隆重正式的参会邀请。
Ban tổ chức đã đặc biệt gửi lời mời tham dự chính thức trang trọng tới nhiều vị viện sĩ danh tiếng có uy tín cao quý trong giới học thuật quốc tế.
低于
thấp hơn, dưới mức
经过持续多轮严格环保技术改造,工厂各类废气烟尘排放指标均显著低于国家法定限值。
Trải qua nhiều vòng cải tạo kỹ thuật bảo vệ môi trường nghiêm ngặt liên tục, các chỉ số phát thải khói bụi khí thải của nhà máy đều thấp hơn rõ rệt so với ngưỡng quy định của pháp luật quốc gia.
谈
nói chuyện, trò chuyện, bàn luận, đàm phán
双方商务代表坐在会议室里,就未来五年在清洁绿色新能源领域的深度合作畅所欲言地畅谈。
Đại biểu thương mại hai bên ngồi trong phòng hội nghị, thỏa sức đàm luận trao đổi về sự hợp tác sâu rộng trong lĩnh vực năng lượng mới sạch xanh suốt năm năm tới.
游玩
du ngoạn, đi chơi, dạo chơi
每逢春光明媚的踏青时节,市民们纷纷携家带口前往美丽的郊外湿地公园野餐游玩。
Mỗi dịp tiết xuân hoa nở rực rỡ tươi đẹp, người dân đều rầm rộ dắt díu gia đình tới công viên đất ngập nước ngoại ô xinh đẹp để dã ngoại đi chơi.
打扰
làm phiền, quấy rầy
大家在图书馆阅览室学习时请自觉将手机调成静音状态,切勿大声喧哗打扰他人阅读。
Khi mọi người học tập trong phòng đọc thư viện xin hãy tự giác chuyển điện thoại sang chế độ im lặng, chớ nói chuyện ồn ào làm phiền người khác đọc sách.