Actions & Processes I - Lesson 16 · HSK4 · Từ vựng tiếng Trung

Words are selected from the HSK 3.0 syllabus and matched to a Chinese–Vietnamese dictionary.

10 từ và cụm từ · Actions & Processes

  1. 猜

    đoán, phỏng đoán

    在元宵佳节热闹非凡的传统灯会上,大家兴致勃勃地仰头猜着挂在彩色红灯笼下的趣味字谜。

    Tại lễ hội hoa đăng truyền thống náo nhiệt vô cùng dịp Tết Nguyên tiêu, mọi người hào hứng ngẩng đầu đoán những câu đố chữ thú vị treo dưới chiếc đèn lồng đỏ muôn màu.

  2. 活

    sống, sống sót; sống động, linh hoạt

    大自然中哪怕是一棵顽强生长在石缝中的微小野草,也要拼尽全力活出生命的绿意与光彩。

    Trong thế giới tự nhiên cho dù là một ngọn cỏ dại nhỏ bé kiên cường sinh trưởng nơi khe đá, cũng phải dốc hết sức mình sống trọn vẹn sắc xanh và ánh rạng ngời của sinh mệnh.

  3. 祝

    chúc, chúc tụng, cầu chúc

    在新春辞旧迎新的美好除夕团聚时刻,我们共同举起斟满美酒的酒杯,衷心祝全家人幸福安康。

    Trong khoảnh khắc sum họp đón giao thừa tống cựu nghênh tân tươi đẹp dịp đầu xuân, chúng tôi cùng nâng ly rượu rót đầy rượu ngon, chân thành chúc cả gia đình hạnh phúc an khang.

  4. 赢

    thắng, chiến thắng, giành phần thắng

    在全省高校男子篮球联赛总决赛最后三秒钟,队长凭借一记压哨三分绝杀球赢得了比赛。

    Vào 3 giây cuối cùng của trận chung kết giải bóng rổ nam các trường đại học toàn tỉnh, đội trưởng dựa vào cú ném 3 điểm quyết định còi mãn cuộc đã giành chiến thắng trận đấu.

  5. 出租

    cho thuê

    房东在房屋租赁中介官方平台上发布了房屋信息,打算把位于市中心的三居室公寓对外出租。

    Chủ nhà đã đăng thông tin căn nhà trên nền tảng chính thức của môi giới cho thuê nhà ở, dự định cho thuê ra ngoài căn hộ chung cư ba phòng ngủ tọa lạc tại trung tâm thành phố.

  6. 难忘

    khó quên, đáng nhớ

    四年的大学同窗岁月留下了太多充满欢声笑语的温馨画面,那是一段令人终身难忘的美好回忆。

    Bốn năm năm tháng bạn bè chung lớp đại học đã lưu lại quá nhiều hình ảnh ấm áp ngập tràn tiếng cười vui, đó là một đoạn hồi ức tươi đẹp khiến người ta cả đời khó quên.

  7. 定

    xác định, quyết định, ấn định; ổn định

    经过全体项目委员会成员的集体充分研讨与论证,会议最终正式确定了新方案的实施时间表。

    Trải qua việc thảo luận và lập luận đầy đủ tập thể của toàn thể thành viên ban dự án, cuộc họp cuối cùng đã chính thức xác định thời gian biểu thực thi của phương án mới.

  8. 失望

    thất vọng

    虽然这次由于临场发挥欠佳未能如愿夺冠,但他并没有灰心失望,而是立志明年重头再来。

    Tuy rằng lần này do phong độ thi đấu tại chỗ chưa tốt nên chưa thể toại nguyện đoạt chức vô địch, nhưng anh ấy không hề nản lòng thất vọng mà hạ quyết tâm năm sau làm lại từ đầu.

  9. 回忆

    hồi tưởng, nhớ lại; ký ức

    两位白发苍苍的老战友重逢在当年并肩战斗过的老阵地上,饱含深情地回忆起那段激情燃烧的岁月。

    Hai người đồng đội già mái đầu bạc trắng gặp lại nhau trên trận địa xưa từng kề vai chiến đấu năm nào, bồi hồi nhớ lại quãng thời gian nhiệt huyết cháy bỏng năm xưa.

  10. 约

    hẹn, mời; ước lượng

    周末阳光明媚微风徐徐,几个多年未见的大学老室友相约在母校湖畔的咖啡厅里聚会叙旧。

    Cuối tuần ánh nắng rực rỡ gió nhẹ hiu hiu, mấy người bạn cùng phòng đại học cũ nhiều năm chưa gặp hẹn nhau tụ họp ôn lại chuyện xưa tại quán cà phê bên hồ trường xưa.