Actions & Processes I - Lesson 17 · HSK4 · Từ vựng tiếng Trung
Words are selected from the HSK 3.0 syllabus and matched to a Chinese–Vietnamese dictionary.
10 từ và cụm từ · Actions & Processes
挂
treo, móc; cúp (điện thoại)
在新落成的现代化综合美术馆中央展厅里,工人们正小心翼翼地悬挂着著名画家的大型油画。
Trong phòng triển lãm trung tâm của viện bảo tàng mỹ thuật tổng hợp hiện đại mới xây xong, các công nhân đang cẩn trọng từng li treo bức tranh sơn dầu cỡ lớn của họa sĩ nổi tiếng.
点名
điểm danh, gọi tên
上课铃声一响,班主任老师便拿着最新的学生考勤表走上讲台,严肃认真地逐一按序点名。
Chuông vào học vừa vang lên, thầy giáo chủ nhiệm liền cầm bảng chấm công điểm danh sinh viên mới nhất bước lên bục giảng, nghiêm túc cẩn thận điểm danh từng người theo thứ tự.
用于
dùng vào, dùng cho (văn viết)
这笔来自社会爱心慈善机构的专项无偿捐助资金,将被全部专款专用用于偏远山区学校图书馆建设。
Khoản tiền quyên góp vô tư chuyên biệt đến từ tổ chức từ thiện hảo tâm xã hội này sẽ được dùng toàn bộ chuyên khoản chuyên dụng vào việc xây dựng thư viện trường học vùng núi xa xôi.
叫作
gọi là, đặt tên là
这种生活在高山纯净冷水溪流中的珍稀名贵鱼类,在当地老百姓的日常方言俗语中通常叫作冷水鱼。
Loài cá quý hiếm danh giá sinh sống trong các dòng suối nước lạnh thanh khiết nơi núi cao này, trong phương ngữ thông tục thường nhật của người dân địa phương thông thường gọi là cá nước lạnh.
发出
phát ra, gửi ra (tín hiệu, âm thanh, lời mời)
气象防灾减灾应急指挥中心根据最新卫星云图监测数据,面向全省沿海各市正式发出了台风橙色预警。
Trung tâm chỉ huy ứng phó khẩn cấp giảm nhẹ thiên tai khí tượng dựa trên số liệu giám sát ảnh mây vệ tinh mới nhất, đã chính thức phát đi cảnh báo màu cam về bão tới các thành phố ven biển toàn tỉnh.
登机
lên máy bay
机场广播温馨播报通知旅客,由北京直飞上海的客机现在开始在第二十二号登机口有序办理登机。
Loa phát thanh sân bay ấm áp phát thông báo tới hành khách, chuyến bay chở khách bay thẳng từ Bắc Kinh tới Thượng Hải hiện tại bắt đầu làm thủ tục lên máy bay trật tự tại cửa lên máy bay số 22.
成功
thành công; sự thành công
历经科研团队长达五年的艰苦攻关与无数次实验探索,我国新型火箭核心发动机高空试车圆满成功。
Trải qua 5 năm miệt mài khắc phục khó khăn và vô số lần tìm tòi thí nghiệm của đội ngũ nghiên cứu khoa học, cuộc thử nghiệm trên cao động cơ cốt lõi tên lửa kiểu mới nước ta đã thành công viên mãn.
加入
gia nhập, tham gia; cho thêm vào
作为一名志存高远的有为优秀青年,他在大学期间郑重提交了入党申请书并光荣加入了中国共产党。
Là một thanh niên ưu tú có chí hướng lớn lao, trong thời kỳ đại học anh ấy đã trang trọng nộp đơn xin vào Đảng và vinh dự gia nhập Đảng Cộng sản Trung Quốc.
咳
ho; đằng hắng (tiếng ho)
因为突发受凉引发急性咽炎,他整晚都止不住地难受干咳,不得不请假前往医院呼吸内科看诊。
Do bất ngờ bị nhiễm lạnh dẫn tới viêm họng cấp tính, cả đêm anh ấy ho khan khó chịu không dứt, buộc phải xin nghỉ phép tới khoa hô hấp bệnh viện để khám bệnh.
推
đẩy; hoãn lại; suy ra; tiến cử
看到老奶奶吃力地推着满载蔬菜的手推车上坡,路过的小学生立刻飞奔上前伸出双手用力助推。
Thấy bà cụ nhọc nhằn đẩy chiếc xe đẩy tay chất đầy rau lên dốc, em học sinh tiểu học đi ngang qua lập tức chạy nhanh tới phía trước dang rộng hai tay dốc sức đẩy giúp.