Actions & Processes I - Lesson 18 · HSK4 · Từ vựng tiếng Trung
Words are selected from the HSK 3.0 syllabus and matched to a Chinese–Vietnamese dictionary.
10 từ và cụm từ · Actions & Processes
反对
phản đối
在全体业主大会表决时,绝大多数居民坚决反对在小区绿化公共休闲带内违章擅自搭建建筑。
Khi biểu quyết tại hội nghị toàn thể chủ hộ, tuyệt đại đa số cư dân kiên quyết phản đối việc tự ý cơi nới xây dựng công trình trái phép trong dải cây xanh thư giãn công cộng của khu chung cư.
积累
tích lũy, tích góp; sự tích lũy
要想在专业学术领域取得卓越重大的建树,必须在日积月累中持之以恒地积累扎实深厚的知识与实践经验。
Muốn đạt được thành tựu trọng đại xuất sắc trong lĩnh vực học thuật chuyên ngành, bắt buộc phải kiên trì tích lũy kiến thức và kinh nghiệm thực tiễn vững chắc sâu rộng từng ngày từng tháng.
能够
có thể, có khả năng
我们坚信只要全党全军全国各族人民团结一心共同奋斗,就一定能够战胜前进道路上的一切艰难险阻。
Chúng tôi tin tưởng vững chắc rằng chỉ cần toàn đảng toàn quân toàn thể nhân dân các dân tộc cả nước đoàn kết một lòng cùng nhau phấn đấu, thì nhất định có thể chiến thắng mọi gian nan hiểm trở trên con đường tiến bước.
聚
tụ họp, sum vầy, tập hợp
每逢喜庆热闹的新春佳节,分散在五湖四海的亲朋挚友们都要放下手中的繁忙工作相聚在故乡老家。
Mỗi dịp Tết đến xuân về hỷ sự náo nhiệt, người thân bạn bè tri kỷ phân tán khắp bốn biển năm châu đều tạm gác lại công việc bận rộn trong tay cùng sum họp tại quê nhà.
取得
giành được, đạt được, gặt hái được
经过全体工程技术人员连续数月的艰苦日夜奋战,这项国家级重大重点工程取得了决定性的阶段性胜利。
Trải qua nhiều tháng nỗ lực chiến đấu gian khổ ngày đêm liên tục của toàn thể cán bộ kỹ thuật công trình, công trình trọng điểm lớn cấp quốc gia này đã giành được thắng lợi mang tính giai đoạn quyết định.
入
vào, nhập, bước vào
随着金秋九月新学期的正式到来,全国数百万高校大学新生满怀青春憧憬昂首步入了神圣的高等学府殿堂。
Cùng với sự cập bến chính thức của học kỳ mới tháng 9 mùa thu vàng, hàng triệu tân sinh viên đại học trên cả nước ngập tràn hoài bão tuổi xuân ngẩng cao đầu bước vào thánh đường học phủ cao cấp thiêng liêng.
抬头
ngẩng đầu; ngẩng cao đầu
漫步在万籁俱寂的深秋高原夜幕下,抬头仰望,满天璀璨夺目的银河繁星如钻石般镶嵌在无垠夜空之中。
Dạo bước dưới màn đêm cao nguyên cuối thu tĩnh lặng muôn thanh, ngẩng đầu nhìn lên, muôn vàn vì sao dải ngân hà rực rỡ lấp lánh như những viên kim cương khảm trên bầu trời đêm bao la vô tận.
赶
đuổi theo; vội vã, tranh thủ; đuổi
为了能够准时赶上清晨第一班开往省城的高铁列车,他早晨天还没亮就提早收拾好行李急匆匆出发了。
Để có thể đuổi kịp đúng giờ chuyến tàu cao tốc đầu tiên chạy tới thành phố tỉnh lỵ lúc sáng sớm, anh ấy từ sáng sớm khi trời còn chưa sáng đã thu dọn hành lý từ sớm vội vã lên đường.
留下
để lại, lưu lại
那位著名艺术家在母校百年校庆之际,深情地为学校历史校史馆留下了一幅珍贵的巨幅国画代表作。
Vị nghệ sĩ nổi tiếng ấy nhân dịp đại lễ kỷ niệm 100 năm ngày thành lập trường xưa, đã chan chứa tình cảm để lại cho nhà truyền thống lịch sử nhà trường một bức họa quốc họa tác phẩm tiêu biểu khổ lớn quý giá.
建议
kiến nghị, đề xuất; lời khuyên
针对现代都市职场年轻人普遍面临的亚健康问题,医学营养专家建议大家保持膳食均衡与每天规律运动。
Nhắm vào vấn đề sức khỏe dưới chuẩn mà giới trẻ văn phòng nơi đô thị hiện đại phổ biến đối mặt, các chuyên gia dinh dưỡng y học kiến nghị mọi người duy trì chế độ ăn uống cân bằng và vận động có quy luật mỗi ngày.