Actions & Processes II - Lesson 02 · HSK4 · Từ vựng tiếng Trung
Words are selected from the HSK 3.0 syllabus and matched to a Chinese–Vietnamese dictionary.
10 từ và cụm từ · Actions & Processes - Part 2
报名
ghi danh, đăng ký tham gia
全市中学生汉语演讲大赛的消息一经发布,广大同学就纷纷踊跃报名。
Tin tức về cuộc thi hùng biện tiếng Hán của học sinh trung học toàn thành phố vừa được công bố, đông đảo các bạn học sinh liền rầm rộ đăng ký tham gia.
污染
ô nhiễm; làm ô nhiễm
城市工业废水如果未经科学无害化净化处理直接排放,将严重污染河流。
Nước thải công nghiệp đô thị nếu không qua xử lý lọc sạch vô hại một cách khoa học mà xả trực tiếp, sẽ gây ô nhiễm nghiêm trọng nguồn nước sông ngòi.
浪费
lãng phí
一粥一饭当思来之不易,我们在日常就餐中一定要杜绝铺张浪费的恶习。
Từng hạt cơm bát cháo nên nghĩ đến sự làm ra không dễ, chúng ta trong ăn uống thường ngày nhất định phải bài trừ thói xấu phô trương lãng phí.
路过
đi ngang qua, tiện đường đi qua
今天下班回家路过街角花店的时候,我顺手给母亲买了一束淡雅的康乃馨。
Hôm nay tan sở về nhà đi ngang qua tiệm hoa góc phố, tôi tiện tay mua tặng mẹ một bó hoa cẩm chướng trang nhã.
列
liệt kê, xếp hàng; đoàn (tàu)
在动身出发前往机场之前,请将随身所携带的重要物品逐一详细列在纸上。
Trước khi lên đường xuất phát ra sân bay, xin hãy liệt kê chi tiết từng món đồ quan trọng mang theo bên mình ra giấy.
待
nán lại, ở lại, lưu lại
放假期间我打算回江南老家多待上几个星期,好好陪伴年迈的爷爷奶奶。
Kỳ nghỉ tôi dự định về quê nhà Giang Nam ở lại thêm mấy tuần, để đồng hành chăm sóc ông bà nội tuổi cao.
查看
kiểm tra, xem xét, tra cứu
听到窗外传来汽车防盗器的报警声,保安迅速赶到现场仔细查看情况。
Nghe thấy ngoài cửa sổ vang lên tiếng còi báo động chống trộm xe ô tô, bảo vệ đã lập tức đến hiện trường kiểm tra kỹ lưỡng tình hình.
节约
tiết kiệm, dè xẻn
养成随手关灯关水龙头的优良习惯,不仅节约了生活用电,更有利于环保。
Rèn luyện thói quen tốt tiện tay tắt điện khóa vòi nước, không chỉ tiết kiệm điện sinh hoạt mà càng có lợi cho bảo vệ môi trường.
演唱
hát, ca hát, biểu diễn ca khúc
在迎新年音乐盛典上,著名合唱团饱含深情地现场演唱了一首首经典名曲。
Tại đại lễ âm nhạc chào đón năm mới, đoàn hợp xướng nổi tiếng đã chan chứa tình cảm biểu diễn trực tiếp từng ca khúc kinh điển.
倒
rót (nước); lùi (xe); đổ (rác)
客人刚在沙发上坐下,热情的主人就赶忙端上茶具微笑着倒了一杯热茶。
Khách vừa ngồi xuống ghế sô pha, người chủ nhà nhiệt tình đã vội vàng bưng bộ ấm chén mỉm cười rót một chén trà nóng.