Actions & Processes II - Lesson 04 · HSK4 · Từ vựng tiếng Trung
Words are selected from the HSK 3.0 syllabus and matched to a Chinese–Vietnamese dictionary.
10 từ và cụm từ · Actions & Processes - Part 2
提供
cung cấp, chu cấp
这次国际学术研讨会的主办方为所有参会学者提供了周到贴心的食宿安排。
Đơn vị tổ chức hội thảo học thuật quốc tế lần này đã cung cấp sự sắp xếp ăn ở chu đáo tận tình cho tất cả các học giả tham dự.
停止
ngừng, dừng lại, chấm dứt
因台风红色预警生效,全市内所有中小学校及幼儿园即刻停止所有线下授课。
Do cảnh báo đỏ bão lụt có hiệu lực, tất cả các trường tiểu học trung học và mẫu giáo trong toàn thành phố lập tức ngừng toàn bộ giờ học trực tiếp.
负责
chịu trách nhiệm, phụ trách
李经理做事一向严谨求实,对公司每一个重特大项目的落地执行都高度负责。
Quản lý Lý làm việc xưa nay luôn nghiêm cẩn thực tế, đối với việc thực thi đi vào thực tế của từng dự án lớn trọng điểm của công ty đều có trách nhiệm cao độ.
赢得
giành được, đoạt được, chiếm được (lòng tin, thắng lợi)
他凭借真诚守信的做人原则和过硬的业务素养,赢得了广大客户的长期信赖。
Nhờ vào nguyên tắc làm người chân thành giữ chữ tín và tố chất nghiệp vụ vững vàng, anh ấy đã giành được sự tin cậy lâu dài của đông đảo khách hàng.
继续
tiếp tục
短暂的十分钟课间休息结束后,大家迅速回到明亮的教室继续认真听讲。
Khoảng thời gian 10 phút nghỉ giữa giờ ngắn ngủi kết thúc, mọi người mau chóng quay lại phòng học sáng sủa tiếp tục chăm chú nghe giảng.
重视
coi trọng, chú trọng
现代教育在注重传授专业书本知识的同时,更高度重视培养学生的健全人格。
Giáo dục hiện đại bên cạnh việc chú trọng truyền thụ tri thức sách vở chuyên ngành, càng coi trọng cao độ việc bồi dưỡng nhân cách hoàn thiện cho học sinh.
申请
nộp đơn xin, đăng ký yêu cầu
按照外事部门最新要求,出国访问前必须提前一个月在网上正式提交护照申请。
Theo yêu cầu mới nhất của cơ quan ngoại vụ, trước khi đi thăm nước ngoài phải nộp đơn xin hộ chiếu chính thức trên mạng trước một tháng.
推迟
hoãn lại, lùi lại (thời gian)
因为天气突变引发航班大面积延误,原定于今晚的经贸交流晚宴推迟到明晚举行。
Vì thời tiết đột biến gây ra sự chậm chuyến diện rộng của các chuyến bay, buổi dạ tiệc giao lưu kinh tế thương mại dự kiến tối nay bị hoãn lại sang tối mai.
并
đồng thời, và; hoàn toàn (phó từ nhấn mạnh phủ định)
项目负责人认真听取了专家委员会的评审意见,并对方案细节作出了相应修改。
Người phụ trách dự án đã chăm chú lắng nghe ý kiến đánh giá của hội đồng chuyên gia, và đã đưa ra những sửa đổi tương ứng cho các chi tiết của phương án.
放弃
từ bỏ, buông xuôi, phế bỏ
无论在科研探索的长路上遭遇多少次失败打击,他都始终未曾放弃心中理想。
Bất luận trên con đường dài tìm tòi nghiên cứu khoa học gặp phải bao lần thất bại đả kích, anh ấy đều chưa từng từ bỏ lý tưởng trong lòng.