General Nouns & Concepts I - Lesson 01 · HSK4 · Từ vựng tiếng Trung

Words are selected from the HSK 3.0 syllabus and matched to a Chinese–Vietnamese dictionary.

10 từ và cụm từ · General Nouns & Concepts

  1. 观众

    khán giả, người xem

    精彩的杂技表演赢得了现场成千上万名中外观众经久不息的热烈掌声。

    Tiết mục xiếc đặc sắc đã giành được tràng pháo tay nhiệt liệt không ngớt của hàng ngàn khán giả trong và ngoài nước có mặt tại sân khấu.

  2. 广告

    quảng cáo

    如今在各大城市的繁华商业步行街两旁,到处都立着色彩绚丽的巨幅电子广告。

    Ngày nay ở hai bên các con phố đi bộ thương mại sầm uất tại các thành phố lớn, đâu đâu cũng dựng biển quảng cáo điện tử cỡ lớn rực rỡ sắc màu.

  3. 叶子

    lá cây, chiếc lá

    金秋十月伴随着徐徐微风,一片片金黄色的银杏树叶子如雨点般飘落下来。

    Tháng Mười mùa thu vàng cùng làn gió hiu hiu thổi, từng chiếc lá cây ngân hạnh vàng óng bay lượn rơi xuống tựa như mưa.

  4. 民族

    dân tộc

    各民族共同繁荣发展与紧密团结互助,是国家长治久安与繁荣昌盛的重要保障。

    Sự phát triển phồn vinh chung và sự đoàn kết tương trợ chặt chẽ giữa các dân tộc là sự bảo đảm quan trọng cho sự bình yên lâu dài và thịnh vượng của đất nước.

  5. 之后

    sau đó, về sau

    经过持续数月的高强度刻苦训练之后,这支青年足球队终于如愿捧起了冠军奖杯。

    Sau những tháng miệt mài luyện tập cường độ cao liên tục, đội bóng đá thanh niên này cuối cùng đã toại nguyện nâng cao chiếc cúp vô địch.

  6. 护士

    y tá, điều dưỡng viên

    白衣护士用轻柔亲切的话语安抚着病床上焦虑不安的患儿,动作熟练地换药。

    Người y tá áo trắng dùng lời lẽ nhẹ nhàng ân cần an ủi đứa trẻ đang lo âu trên giường bệnh, động tác thuần thục thay băng thuốc.

  7. 教育

    giáo dục

    良好的家庭教育和优秀的学校氛围对孩子健全人格的形成起着潜移默化的作用。

    Nền giáo dục gia đình tốt đẹp và bầu không khí trường học xuất sắc đóng vai trò bồi đắp âm thầm cho sự hình thành nhân cách hoàn thiện của con trẻ.

  8. 全球

    toàn cầu, toàn thế giới

    全球气候变暖带来的极端恶劣天气频发,已经成为全人类必须共同应对的严峻挑战。

    Thời tiết cực đoan khắc nghiệt xảy ra thường xuyên do khí hậu toàn cầu ấm lên đã trở thành thách thức gay gắt mà toàn nhân loại phải cùng nhau ứng phó.

  9. 本科

    đại học chính quy, hệ đại học

    完成四年本科专业课程学习并顺利通过毕业论文答辩后,学校授予他工学学士学位。

    Sau khi hoàn thành 4 năm học khóa chuyên ngành hệ đại học và bảo vệ luận văn tốt nghiệp suôn sẻ, nhà trường đã trao cho anh ấy bằng cử nhân kỹ thuật.

  10. 师傅

    sư phụ, bác thợ, bác tài

    这位经验丰富的老修理师傅只听了听发动机的声音,就准确找出了故障所在。

    Bác thợ sửa chữa già giàu kinh nghiệm này chỉ nghe tiếng động cơ là đã tìm ra chuẩn xác vị trí trục trặc hư hỏng.