General Nouns & Concepts I - Lesson 09 · HSK4 · Từ vựng tiếng Trung

Words are selected from the HSK 3.0 syllabus and matched to a Chinese–Vietnamese dictionary.

10 từ và cụm từ · General Nouns & Concepts

  1. 记者

    phóng viên, nhà báo

    在突发现场新闻发布会上,来自各大主流媒体的随行记者们纷纷举手踊跃提问。

    Tại buổi họp báo tin tức hiện trường sự việc bất ngờ, các phóng viên đi cùng đoàn đến từ các cơ quan truyền thông chính thống lớn đều rầm rộ giơ tay đặt câu hỏi.

  2. 专业

    chuyên ngành, chuyên môn; chuyên nghiệp

    进入大学本科之后,他结合自己的浓厚个人兴趣挑选了计算机科学与技术专业。

    Sau khi bước vào hệ đại học chính quy, anh ấy đã kết hợp niềm yêu thích cá nhân sâu sắc của mình để chọn chuyên ngành khoa học máy tính và kỹ thuật.

  3. 世纪

    thế kỷ

    迈入崭新的二十一世纪,人工智能和生物科技正以前所未有的速度深刻重塑着人类世界。

    Bước vào thế kỷ hai mươi mốt mới tinh khôi, trí tuệ nhân tạo và công nghệ sinh học đang định hình lại sâu sắc thế giới loài người với tốc độ chưa từng có.

  4. 省

    tỉnh (đơn vị hành chính); tiết kiệm (động từ)

    浙江省地处中国东南沿海经济发达地区,不仅山清水秀而且历来民营经济极其繁荣。

    Tỉnh Chiết Giang tọa lạc tại khu vực kinh tế phát triển ven biển đông nam Trung Quốc, không chỉ non xanh nước biếc mà xưa nay kinh tế tư nhân cực kỳ phồn vinh.

  5. 家具

    đồ gia dụng, đồ gỗ, đồ nội thất

    新房装修完毕之后,他们特意去大型现代家居商场精心挑选了一整套实木环保家具。

    Sau khi sửa sang xong căn nhà mới, họ đặc ý đến trung tâm nội thất hiện đại lớn chọn lựa kỹ càng một bộ đồ gia dụng gỗ thịt thân thiện môi trường.

  6. 年底

    cuối năm

    每逢忙碌充实的年底时分,公司各职能部门都要召开盛大全年总结与优秀表彰大会。

    Mỗi dịp cuối năm bận rộn đong đầy, các phòng ban chức năng của công ty đều phải mở đại hội tổng kết cả năm long trọng và biểu dương khen thưởng xuất sắc.

  7. 队长

    đội trưởng

    作为足球队的精神领袖与场上队长,他在逆境中始终沉着果断鼓舞着队员们的拼搏斗志。

    Là thủ lĩnh tinh thần và đội trưởng trên sân của đội bóng, trong nghịch cảnh anh ấy luôn điềm tĩnh quyết đoán cổ vũ ý chí chiến đấu ngoan cường của các đồng đội.

  8. 例子

    ví dụ, tấm gương, dẫn chứng

    为了把这个极其抽象的高等物理理论阐述得生动透彻,教授列举了生活中的鲜活例子。

    Để giải thích lý thuyết vật lý cao cấp cực kỳ trừu tượng này một cách sinh động thấu đáo, giáo sư đã dẫn ra những ví dụ sống động trong cuộc sống.

  9. 垃圾

    rác, rác rưởi

    自觉主动践行生活垃圾分类投放,是每一个现代文明市民应当严格遵守的基本公德要求。

    Tự giác chủ động thực hiện vứt rác sinh hoạt phân loại là yêu cầu đạo đức công cộng cơ bản mà mỗi một công dân văn minh hiện đại cần nghiêm túc tuân thủ.

  10. 寒假

    kỳ nghỉ đông

    盼望已久的寒假终于来到了,孩子们欢天喜地跟着父母回北方老家欢欢喜喜过大年。

    Kỳ nghỉ đông mong ngóng bấy lâu cuối cùng đã đến, lũ trẻ vui sướng hớn hở theo cha mẹ về quê nhà phương Bắc đón Tết Nguyên đán rộn ràng.