General Nouns & Concepts I - Lesson 13 · HSK4 · Từ vựng tiếng Trung

Words are selected from the HSK 3.0 syllabus and matched to a Chinese–Vietnamese dictionary.

10 từ và cụm từ · General Nouns & Concepts

  1. 费

    chi phí, tiền phí; tiêu tốn

    每个月按时缴纳水电费和网络宽带通讯费,可以通过手机移动支付一键便捷完成。

    Mỗi tháng nộp chi phí điện nước và cước viễn thông internet băng thông rộng đúng hạn có thể hoàn thành thuận tiện chỉ bằng một chạm qua thanh toán di động trên điện thoại.

  2. 优点

    ưu điểm, điểm mạnh

    善于发掘并虚心学习他人身上的长处与优点,是一个人不断进步完善自我的优秀品质。

    Giỏi phát hiện và khiêm tốn học hỏi sở trường và ưu điểm trên người khác là phẩm chất xuất sắc để một con người không ngừng tiến bộ hoàn thiện bản thân.

  3. 信心

    lòng tin, sự tự tin, niềm tin

    面对前进道路上的未知挑战与重重险阻,我们要对自己团队的实力充满必胜的坚定信心。

    Đối diện với những thách thức chưa biết và muôn vàn hiểm trở trên con đường phía trước, chúng ta phải tràn đầy lòng tin vững chắc tất thắng vào thực lực của đội nhóm mình.

  4. 条件

    điều kiện, tiêu chuẩn

    学校近年来投入巨资改造升级教学科研设施,为广大师生创造了极佳的学习科研条件。

    Nhà trường những năm gần đây đã đầu tư khoản tiền lớn nâng cấp cải tạo cơ sở vật chất giảng dạy nghiên cứu khoa học, tạo ra những điều kiện nghiên cứu học tập cực tốt cho thầy trò.

  5. 杂志

    tạp chí

    这本享誉全球的国际著名学术科技杂志,每月都会刊发多篇在各领域最具影响力的论文。

    Cuốn tạp chí khoa học công nghệ học thuật nổi tiếng quốc tế vang danh toàn cầu này mỗi tháng đều đăng tải nhiều bài luận văn có sức ảnh hưởng lớn nhất ở các lĩnh vực.

  6. 外套

    áo khoác, áo mặc ngoài

    深秋早晚温差较大,出门上班时最好随身携带一件挡风保暖的厚外套以防受凉感冒。

    Độ chênh nhiệt độ sáng tối cuối thu khá lớn, khi ra ngoài đi làm tốt nhất nên mang theo bên mình một chiếc áo khoác dày chắn gió giữ ấm để phòng bị nhiễm lạnh cảm cúm.

  7. 袜子

    đôi tất, bít tất, vớ

    冬天出门运动锻炼时穿上一双加厚透气的纯棉保暖袜子,能有效保持双脚温暖干爽。

    Mùa đông khi ra ngoài vận động rèn luyện xỏ một đôi tất giữ ấm cotton nguyên chất dày dặn thoáng khí có thể giữ đôi chân ấm áp khô thoáng một cách hiệu quả.

  8. 信号

    tín hiệu, sóng viễn thông

    即使在崇山峻岭和深山隧道之中,新一代移动通信基站依然能够保证手机网络信号畅通。

    Cho dù ở giữa núi non trùng điệp và đường hầm sâu trong lòng núi, trạm phát sóng thông tin di động thế hệ mới vẫn có thể bảo đảm tín hiệu mạng điện thoại thông suốt.

  9. 数字

    con số, chữ số; kỹ thuật số

    在这份严谨细致的财务年度审计报告中,每一个关键经济统计数字都经过了反复核验。

    Trong bản báo cáo kiểm toán thường niên tài chính cẩn thận chặt chẽ này, mỗi một con số thống kê kinh tế then chốt đều đã trải qua việc đối chiếu kiểm tra nhiều lần.

  10. 光

    ánh sáng; bóng loáng; hết nhẵn

    清晨那一束柔和温暖的光芒穿透茂密的树叶照射下来,在大地上投下斑驳动人的美丽光影。

    Chùm ánh sáng dịu dàng ấm áp sáng sớm xuyên qua tán lá cây rậm rạp chiếu rọi xuống, tạo nên trên mặt đất những vệt bóng sáng lung linh tươi đẹp đốm đốm.