General Nouns & Concepts I - Lesson 14 · HSK4 · Từ vựng tiếng Trung
Words are selected from the HSK 3.0 syllabus and matched to a Chinese–Vietnamese dictionary.
10 từ và cụm từ · General Nouns & Concepts
鲜花
hoa tươi
在隆重温馨的教师节庆祝大会上,少先队员们手捧芬芳的鲜花向辛勤育人的老师们致敬。
Tại đại hội chào mừng Ngày Nhà giáo trang trọng ấm áp, các em đội viên thiếu niên tiền phong hai tay nâng những đóa hoa tươi thơm ngát kính tặng các thầy cô dày công dạy dỗ.
前方
phía trước, đằng trước; tiền tuyến
车载导航语音温馨提示驾驶员前方两百米处即将进入急转弯路段,请减速慢行注意安全。
Giọng nói dẫn đường định vị trên xe nhắc nhở ấm áp người lái xe phía trước 200m sắp sửa bước vào đoạn đường cua gấp, xin hãy giảm tốc đi chậm chú ý an toàn.
火
lửa, ngọn lửa; thịnh hành; tức giận
冬日风雪之夜一家人围坐在温暖的壁炉旁边生起熊熊炉火,喝着热茶谈笑风生温馨无比。
Vào đêm gió tuyết mùa đông cả gia đình quây quần ngồi bên chiếc lò sưởi ấm áp nhóm lên ngọn lửa bập bùng, uống trà nóng cười nói rôm rả ấm áp vô ngần.
奖
giải thưởng, phần thưởng; khen ngợi
由于在绿色环保新型建筑设计领域的突出贡献,该团队荣获了本年度国际设计至高大奖。
Do cống hiến nổi bật trong lĩnh vực thiết kế kiến trúc kiểu mới bảo vệ môi trường xanh, đội nhóm này đã vinh dự đạt giải thưởng lớn tối cao về thiết kế quốc tế năm nay.
篇
bài, thiên (lượng từ cho văn chương, bài báo)
他在国际顶级权威学术期刊上发表了一篇具有划时代里程碑意义的高质量物理学论文。
Anh ấy đã đăng tải một bài luận văn vật lý học chất lượng cao có ý nghĩa cột mốc đánh dấu thời đại trên tạp chí học thuật uy tín hàng đầu quốc tế.
餐厅
nhà hàng, quán ăn, phòng ăn
这家依湖而建的高档中餐厅不仅环境幽雅清幽,而且所供应的地道江南菜品更是精致绝伦。
Nhà hàng món ăn Trung Hoa cao cấp xây dựng tựa bên hồ này không chỉ môi trường thanh nhã u tịch mà các món ăn Giang Nam chuẩn vị cung cấp càng tinh tế tuyệt trần.
样子
dáng vẻ, diện mạo, vẻ ngoài
二十年不见,老同学虽然两鬓已经添了白发,但那开朗乐观爱笑的年轻样子依然没有改变。
20 năm không gặp, người bạn học cũ tuy hai bên tóc mai đã điểm hoa râm, nhưng dáng vẻ trẻ trung tươi cười lạc quan cởi mở ấy vẫn không hề thay đổi.
一生
một đời, cả cuộc đời, trọn kiếp
这位著名的人民科学家把自己毕生全部的精力与智慧,无私奉献给了解放祖国的伟大事业。
Nhà khoa học nhân dân nổi tiếng này đã cống hiến vô tư toàn bộ sức lực và trí tuệ cả cuộc đời mình cho sự nghiệp vĩ đại giải phóng tổ quốc.
血
máu, huyết
广大无偿献血志愿者们伸出温暖的手臂献出宝贵的血液,为危重症患者点亮了生命之光。
Đông đảo các tình nguyện viên hiến máu nhân đạo dang rộng cánh tay ấm áp hiến tặng dòng máu quý giá, thắp sáng lên ánh sáng sinh mệnh cho các bệnh nhân mắc bệnh hiểm nghèo.
职业
nghề nghiệp, chức nghiệp
医生与教师是受到全社会广泛尊崇的神圣职业,需要具备极高的专业技能与崇高道德情操。
Bác sĩ và giáo viên là những nghề nghiệp thiêng liêng được toàn xã hội tôn kính rộng rãi, đòi hỏi phải có kỹ năng chuyên môn cực cao và phẩm tiết đạo đức cao cả.